desgranges

[Mỹ]//deɪˈɡrɑːnʒ//
[Anh]//deɪˈɡrɑːnʒ//

Dịch

n.Desgranges (tên riêng); Một họ người Pháp hoặc tên địa phương, thường liên quan đến các cửa hàng bánh mì hoặc cửa hàng thực phẩm chế biến.

Cụm từ & Cách kết hợp

desgranges era

Vietnamese_translation

desgranges legacy

Vietnamese_translation

desgranges founded

Vietnamese_translation

desgranges created

Vietnamese_translation

desgranges introduced

Vietnamese_translation

desgranges vision

Vietnamese_translation

desgranges imagined

Vietnamese_translation

desgranges designed

Vietnamese_translation

desgranges influence

Vietnamese_translation

desgranges revolution

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

desgranges, the weather turned out to be quite unpleasant for our outdoor event.

Desgranges, thời tiết cuối cùng cũng trở nên khá khó chịu cho sự kiện ngoài trời của chúng tôi.

it was disgranges that he missed the important meeting due to traffic.

Đó là điều bất lợi khi anh ấy đã bỏ lỡ cuộc họp quan trọng do kẹt xe.

the disgranges outcome of the experiment disappointed the entire team.

Kết quả bất lợi của thí nghiệm đã làm thất vọng toàn bộ đội nhóm.

despite our efforts, we faced a disgranges series of setbacks.

Mặc dù đã cố gắng, chúng tôi phải đối mặt với chuỗi thất bại bất lợi.

it is disgranges that the concert had to be cancelled due to unforeseen circumstances.

Đây là điều bất lợi khi buổi hòa nhạc phải hủy do những tình huống bất ngờ.

the disgranges news came as a shock to everyone in the family.

Tin tức bất lợi này đã gây sốc cho tất cả mọi người trong gia đình.

she found herself in a disgranges position with no way out.

Cô ấy rơi vào tình thế bất lợi mà không có lối thoát nào.

despite careful planning, they encountered a disgranges accident on the highway.

Mặc dù đã lên kế hoạch cẩn thận, họ đã gặp phải một tai nạn bất lợi trên cao tốc.

the disgranges timing of the announcement caused confusion among the staff.

Thời điểm bất lợi của thông báo đã gây ra sự nhầm lẫn trong nhân viên.

it would be disgranges to ignore such a serious problem.

Sẽ là điều bất lợi nếu bỏ qua vấn đề nghiêm trọng như vậy.

his disgranges mistake cost the company millions of dollars.

Sai lầm bất lợi của anh ấy đã khiến công ty mất hàng triệu đô la.

the disgranges coincidence brought back painful memories.

Việc trùng hợp bất lợi đã mang lại lại những kỷ niệm đau thương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay