designators

[Mỹ]/[dɪˈzɪɡnətəz]/
[Anh]/[dɪˈzɪɡnətərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc vật được chỉ định hoặc thiết lập để chỉ định; nhãn hoặc mã dùng để xác định các thành phần hoặc hệ thống; trong điện tử, một chỉ định cho một thành phần hoặc mạch điện.

Cụm từ & Cách kết hợp

designators listed

designators listed

using designators

using designators

designator codes

designator codes

designators assigned

designators assigned

standard designators

standard designators

unique designators

unique designators

designator system

designator system

identifying designators

identifying designators

designator field

designator field

new designators

new designators

Câu ví dụ

the project designators clearly identified each team member's role.

Các mã thiết kế dự án đã xác định rõ vai trò của từng thành viên trong nhóm.

we used alphanumeric designators to label the inventory items.

Chúng tôi đã sử dụng các mã thiết kế alphanumeric để dán nhãn các mặt hàng tồn kho.

the military employed specific designators for aircraft and vehicles.

Lực lượng quân sự đã sử dụng các mã thiết kế cụ thể cho máy bay và xe cộ.

product designators helped differentiate between the various models.

Các mã thiết kế sản phẩm giúp phân biệt giữa các mẫu khác nhau.

the software designators indicated the version and build number.

Các mã thiết kế phần mềm chỉ ra phiên bản và số xây dựng.

financial designators are used to categorize transactions in accounting.

Các mã thiết kế tài chính được sử dụng để phân loại các giao dịch trong kế toán.

engineering designators defined the components of the new system.

Các mã thiết kế kỹ thuật xác định các thành phần của hệ thống mới.

the legal designators outlined the terms and conditions of the contract.

Các mã thiết kế pháp lý nêu rõ các điều khoản và điều kiện của hợp đồng.

shipping designators indicated the destination and delivery route.

Các mã thiết kế vận chuyển chỉ ra điểm đến và tuyến đường giao hàng.

database designators assigned unique identifiers to each record.

Các mã thiết kế cơ sở dữ liệu gán các định danh duy nhất cho từng bản ghi.

the organizational designators clarified reporting structures within the company.

Các mã thiết kế tổ chức làm rõ cấu trúc báo cáo trong công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay