categories

[Mỹ]/ˈkætɪɡəriz/
[Anh]/ˈkætəɡɔːriz/

Dịch

n. các nhóm hoặc tầng lớp các thứ hoặc con người có những đặc điểm tương tự.

Cụm từ & Cách kết hợp

product categories

danh mục sản phẩm

categories of risk

các loại rủi ro

defining categories

xác định các danh mục

categories included

các danh mục được đưa vào

new categories

các danh mục mới

categories listed

các danh mục được liệt kê

categories identified

các danh mục được xác định

categories matter

các danh mục quan trọng

categories shown

các danh mục được hiển thị

categories used

các danh mục được sử dụng

Câu ví dụ

we need to organize the data into clear categories.

Chúng ta cần sắp xếp dữ liệu thành các danh mục rõ ràng.

the store has several categories of clothing for men.

Cửa hàng có nhiều danh mục quần áo nam.

this online course offers categories for all skill levels.

Khóa học trực tuyến này cung cấp các danh mục cho mọi trình độ kỹ năng.

the library uses the dewey decimal system for categories.

Thư viện sử dụng hệ thống phân loại Dewey Decimal cho các danh mục.

analyzing sales data by product categories is crucial.

Phân tích dữ liệu bán hàng theo các danh mục sản phẩm là rất quan trọng.

the website allows users to browse by categories.

Trang web cho phép người dùng duyệt theo danh mục.

we created new categories to better reflect customer needs.

Chúng tôi đã tạo ra các danh mục mới để phản ánh tốt hơn nhu cầu của khách hàng.

the report breaks down results by demographic categories.

Báo cáo phân tích kết quả theo các danh mục nhân khẩu học.

understanding these categories is key to solving the problem.

Hiểu những danh mục này là chìa khóa để giải quyết vấn đề.

the survey included categories for open-ended responses.

Cuộc khảo sát bao gồm các danh mục cho các câu trả lời mở.

we sorted the files into different categories of importance.

Chúng tôi đã sắp xếp các tệp vào các danh mục quan trọng khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay