desirably

[Mỹ]/dɪˈzaɪəblɪ/
[Anh]/dɪˈzaɪrəbli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách mà được mong muốn hoặc ao ước; theo cách phản ánh những mong muốn của một người

Cụm từ & Cách kết hợp

desirably positioned

vị trí mong muốn

desirably priced

giá cả mong muốn

desirably located

vị trí mong muốn

desirably attractive

mong muốn hấp dẫn

desirably close

mong muốn gần

desirably flexible

mong muốn linh hoạt

desirably efficient

mong muốn hiệu quả

desirably spacious

mong muốn rộng rãi

desirably convenient

mong muốn thuận tiện

desirably unique

mong muốn độc đáo

Câu ví dụ

she arranged the flowers desirably for the event.

Cô ấy đã sắp xếp hoa một cách đẹp đẽ cho sự kiện.

the project was completed desirably ahead of schedule.

Dự án đã hoàn thành xuất sắc và sớm hơn dự kiến.

he presented his ideas desirably during the meeting.

Anh ấy đã trình bày ý tưởng của mình một cách xuất sắc trong cuộc họp.

they designed the website desirably for user experience.

Họ đã thiết kế trang web một cách xuất sắc để tối ưu hóa trải nghiệm người dùng.

the results of the experiment turned out desirably.

Kết quả của thí nghiệm diễn ra xuất sắc.

she dressed desirably for the occasion.

Cô ấy đã ăn mặc đẹp đẽ cho dịp này.

we hope to achieve our goals desirably this year.

Chúng tôi hy vọng sẽ đạt được mục tiêu của mình xuất sắc trong năm nay.

the cake was decorated desirably for the celebration.

Chiếc bánh đã được trang trí đẹp mắt cho buổi lễ kỷ niệm.

his performance was desirably received by the audience.

Phần trình diễn của anh ấy đã được khán giả đón nhận nồng nhiệt.

she completed the task desirably and on time.

Cô ấy đã hoàn thành nhiệm vụ xuất sắc và đúng thời hạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay