despoil

[Mỹ]/dɪˈspɔɪl/
[Anh]/dɪˈspɔɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. cướp bóc, tước đoạt; chiếm đoạt ---.
Word Forms
quá khứ phân từdespoiled
ngôi thứ ba số ítdespoils
hiện tại phân từdespoiling
thì quá khứdespoiled
số nhiềudespoils

Câu ví dụ

the church was despoiled of its marble wall covering.

nhà thờ bị cướp hết lớp phủ tường bằng đá cẩm thạch.

The city of greece and asia is despoil of their most valuable ornament.

Thành phố của Hy Lạp và châu Á bị cướp hết đồ trang trí có giá trị nhất của họ.

They despoiled the villagers of their belongings.

Chúng tôi đã cướp đoạt đồ đạc của dân làng.

a region despoiled of its scenic beauty by unchecked development.

Một khu vực bị tước đi vẻ đẹp tự nhiên của nó do sự phát triển không được kiểm soát.

The victorious army despoil the city of all its treasure.

Quân đội chiến thắng đã cướp bóc thành phố khỏi tất cả kho báu của nó.

The invaders despoiled the village of its treasures.

Những kẻ xâm lược đã cướp bóc ngôi làng khỏi những kho báu của nó.

The forest was despoiled by illegal logging activities.

Khu rừng bị tàn phá bởi các hoạt động khai thác gỗ bất hợp pháp.

The vandals despoiled the public park by spray painting graffiti everywhere.

Những kẻ phá hoại đã tàn phá công viên công cộng bằng cách phun sơn graffiti ở khắp nơi.

War often leads to despoiling of cultural heritage sites.

Chiến tranh thường dẫn đến sự tàn phá các di sản văn hóa.

The pirates despoiled the ship of all its valuable cargo.

Những tên cướp biển đã cướp tàu chở hàng có giá trị của nó.

The earthquake despoiled the town, leaving behind a trail of destruction.

Động đất đã tàn phá thị trấn, để lại một con đường tàn phá.

Pollution continues to despoil the once pristine river.

Ô nhiễm tiếp tục tàn phá dòng sông từng tinh khiết.

The looters despoiled the ancient temple, stealing artifacts and relics.

Những kẻ cướp đã tàn phá ngôi đền cổ, đánh cắp các hiện vật và di tích.

Greed can despoil the beauty of nature.

Tham lam có thể tàn phá vẻ đẹp của thiên nhiên.

It is our responsibility to prevent anyone from despoiling the environment.

Trách nhiệm của chúng ta là ngăn chặn bất kỳ ai tàn phá môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay