despoiled land
đất bị tàn phá
despoiled environment
môi trường bị tàn phá
despoiled resources
tài nguyên bị tàn phá
despoiled nature
thiên nhiên bị tàn phá
despoiled heritage
di sản bị tàn phá
despoiled beauty
vẻ đẹp bị tàn phá
despoiled landscape
khung cảnh bị tàn phá
despoiled culture
văn hóa bị tàn phá
despoiled area
khu vực bị tàn phá
despoiled ecosystem
hệ sinh thái bị tàn phá
the once beautiful landscape was despoiled by industrial waste.
vùng cảnh quan xinh đẹp ngày xưa đã bị ô nhiễm bởi chất thải công nghiệp.
the forest was despoiled for the sake of urban development.
khu rừng đã bị phá hoại vì sự phát triển của đô thị.
many ancient artifacts were despoiled during the war.
nhiều di tích cổ đại đã bị phá hoại trong chiến tranh.
the river has been despoiled by pollution from factories.
con sông đã bị ô nhiễm bởi các chất thải từ các nhà máy.
wildlife habitats are often despoiled by human activities.
môi trường sống của động vật hoang dã thường xuyên bị phá hoại bởi các hoạt động của con người.
the historic site was despoiled by vandalism.
di tích lịch sử đã bị phá hoại bởi hành vi phá hoại.
after the storm, the beach was despoiled with debris.
sau cơn bão, bãi biển đã bị lấp đầy bởi những mảnh vỡ.
the ecosystem has been despoiled by invasive species.
hệ sinh thái đã bị phá hoại bởi các loài xâm lấn.
many communities have despoiled their natural resources.
nhiều cộng đồng đã khai thác quá mức các nguồn tài nguyên thiên nhiên của họ.
public parks are often despoiled by littering.
các công viên công cộng thường xuyên bị ô nhiễm bởi rác thải.
despoiled land
đất bị tàn phá
despoiled environment
môi trường bị tàn phá
despoiled resources
tài nguyên bị tàn phá
despoiled nature
thiên nhiên bị tàn phá
despoiled heritage
di sản bị tàn phá
despoiled beauty
vẻ đẹp bị tàn phá
despoiled landscape
khung cảnh bị tàn phá
despoiled culture
văn hóa bị tàn phá
despoiled area
khu vực bị tàn phá
despoiled ecosystem
hệ sinh thái bị tàn phá
the once beautiful landscape was despoiled by industrial waste.
vùng cảnh quan xinh đẹp ngày xưa đã bị ô nhiễm bởi chất thải công nghiệp.
the forest was despoiled for the sake of urban development.
khu rừng đã bị phá hoại vì sự phát triển của đô thị.
many ancient artifacts were despoiled during the war.
nhiều di tích cổ đại đã bị phá hoại trong chiến tranh.
the river has been despoiled by pollution from factories.
con sông đã bị ô nhiễm bởi các chất thải từ các nhà máy.
wildlife habitats are often despoiled by human activities.
môi trường sống của động vật hoang dã thường xuyên bị phá hoại bởi các hoạt động của con người.
the historic site was despoiled by vandalism.
di tích lịch sử đã bị phá hoại bởi hành vi phá hoại.
after the storm, the beach was despoiled with debris.
sau cơn bão, bãi biển đã bị lấp đầy bởi những mảnh vỡ.
the ecosystem has been despoiled by invasive species.
hệ sinh thái đã bị phá hoại bởi các loài xâm lấn.
many communities have despoiled their natural resources.
nhiều cộng đồng đã khai thác quá mức các nguồn tài nguyên thiên nhiên của họ.
public parks are often despoiled by littering.
các công viên công cộng thường xuyên bị ô nhiễm bởi rác thải.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay