despoiled

[Mỹ]/dɪˈspɔɪld/
[Anh]/dɪˈspɔɪld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của despoil

Cụm từ & Cách kết hợp

despoiled land

đất bị tàn phá

despoiled environment

môi trường bị tàn phá

despoiled resources

tài nguyên bị tàn phá

despoiled nature

thiên nhiên bị tàn phá

despoiled heritage

di sản bị tàn phá

despoiled beauty

vẻ đẹp bị tàn phá

despoiled landscape

khung cảnh bị tàn phá

despoiled culture

văn hóa bị tàn phá

despoiled area

khu vực bị tàn phá

despoiled ecosystem

hệ sinh thái bị tàn phá

Câu ví dụ

the once beautiful landscape was despoiled by industrial waste.

vùng cảnh quan xinh đẹp ngày xưa đã bị ô nhiễm bởi chất thải công nghiệp.

the forest was despoiled for the sake of urban development.

khu rừng đã bị phá hoại vì sự phát triển của đô thị.

many ancient artifacts were despoiled during the war.

nhiều di tích cổ đại đã bị phá hoại trong chiến tranh.

the river has been despoiled by pollution from factories.

con sông đã bị ô nhiễm bởi các chất thải từ các nhà máy.

wildlife habitats are often despoiled by human activities.

môi trường sống của động vật hoang dã thường xuyên bị phá hoại bởi các hoạt động của con người.

the historic site was despoiled by vandalism.

di tích lịch sử đã bị phá hoại bởi hành vi phá hoại.

after the storm, the beach was despoiled with debris.

sau cơn bão, bãi biển đã bị lấp đầy bởi những mảnh vỡ.

the ecosystem has been despoiled by invasive species.

hệ sinh thái đã bị phá hoại bởi các loài xâm lấn.

many communities have despoiled their natural resources.

nhiều cộng đồng đã khai thác quá mức các nguồn tài nguyên thiên nhiên của họ.

public parks are often despoiled by littering.

các công viên công cộng thường xuyên bị ô nhiễm bởi rác thải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay