pillage

[Mỹ]/ˈpɪlɪdʒ/
[Anh]/ˈpɪlɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. cướp bóc hoặc cướp đoạt
n. hành động cướp bóc hoặc cướp đoạt; một người cướp bóc hoặc cướp đoạt.
Các dạng của từ
quá khứ phân từpillaged
hiện tại phân từpillaging
ngôi thứ ba số ítpillages
thì quá khứpillaged
số nhiềupillages

Câu ví dụ

artworks pillaged from churches and museums.

những tác phẩm nghệ thuật bị cướp bóc từ các nhà thờ và bảo tàng.

the commander refused to maintain his troops through pillage and plunder.

tướng chỉ huy đã từ chối duy trì quân đội của mình bằng cách cướp bóc và vơ vét.

The target included and excluded in the crime of pillage was studied in the juridic practice and some new views were produced.

Đối tượng bị bao gồm và loại trừ trong tội cướp đã được nghiên cứu trong thực tiễn pháp lý và một số quan điểm mới đã được đưa ra.

16And the people going out pillaged the camp of the Syrians: and a bushel of fine flour was sold for a stater, and two bushels of barley for a stater, according to the word of the Lord.

16Và những người ra đi đã cướp bóc trại của người Syria: và một bushel bột mì mịn được bán với một stater, và hai bushel lúa mạch với một stater, theo lời của Chúa.

The invaders pillaged the village and looted all the valuable items.

Những kẻ xâm lược đã cướp bóc ngôi làng và cướp đi tất cả những món đồ có giá trị.

During the war, many towns were pillaged and left in ruins.

Trong chiến tranh, nhiều thị trấn đã bị cướp bóc và bỏ lại trong tình trạng đổ nát.

The pirates pillaged the ship and took all the treasure on board.

Những tên cướp biển đã cướp bóc con tàu và lấy đi tất cả kho báu trên tàu.

The barbarians would often pillage neighboring villages for resources.

Những kẻ man rợ thường xuyên cướp bóc các ngôi làng lân cận để lấy tài nguyên.

Historically, armies would pillage cities they conquered for supplies and wealth.

Theo lịch sử, các đội quân thường cướp bóc các thành phố mà họ chinh phục để lấy nhu yếu phẩm và tài sản.

The vandals pillaged the museum, destroying priceless artifacts.

Những kẻ phá hoại đã cướp bóc bảo tàng, phá hủy những hiện vật vô giá.

The invaders pillaged the countryside, leaving a trail of destruction behind.

Những kẻ xâm lược đã cướp bóc vùng nông thôn, để lại một dấu vết của sự hủy diệt.

In times of chaos, looters would pillage stores and homes for goods.

Trong những thời điểm hỗn loạn, những kẻ cướp sẽ cướp bóc các cửa hàng và nhà cửa để lấy hàng hóa.

The conquerors pillaged the temple, taking all the religious artifacts.

Những kẻ chinh phục đã cướp bóc ngôi đền, lấy đi tất cả các hiện vật tôn giáo.

The bandits pillaged the caravan, stealing all the goods being transported.

Những tên cướp đã cướp bóc đoàn xe thương mại, đánh cắp tất cả hàng hóa đang được vận chuyển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay