plundered

[Mỹ]/ˈplʌndəd/
[Anh]/ˈplʌndərd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và quá khứ phân từ của plunder

Cụm từ & Cách kết hợp

plundered treasures

báu vật bị cướp bóc

plundered resources

tài nguyên bị cướp bóc

plundered lands

đất đai bị cướp bóc

plundered artifacts

các hiện vật bị cướp bóc

plundered wealth

sức mạnh bị cướp bóc

plundered villages

các ngôi làng bị cướp bóc

plundered goods

hàng hóa bị cướp bóc

plundered history

lịch sử bị cướp bóc

plundered cultures

văn hóa bị cướp bóc

plundered cities

các thành phố bị cướp bóc

Câu ví dụ

the village was plundered by the invading army.

ngôi làng đã bị quân xâm lược cướp bóc.

during the war, many treasures were plundered from museums.

trong chiến tranh, nhiều kho báu đã bị cướp từ các viện bảo tàng.

he felt guilty for the plundered resources of the land.

anh ta cảm thấy có lỗi vì những nguồn lực bị cướp của đất nước.

the pirates plundered ships along the coast.

những tên cướp biển đã cướp các tàu dọc theo bờ biển.

after the disaster, the city was plundered by looters.

sau thảm họa, thành phố đã bị cướp bởi những kẻ cướp.

they discovered a plundered ancient tomb.

họ phát hiện ra một ngôi mộ cổ bị cướp.

the historical artifacts were plundered during the conflict.

những hiện vật lịch sử đã bị cướp trong cuộc xung đột.

plundered gold was found buried in the ground.

vàng bị cướp đã được tìm thấy bị chôn dưới lòng đất.

the report detailed how the resources were plundered.

báo cáo chi tiết cách thức các nguồn lực bị cướp.

many cultures have suffered from plundered heritage.

nhiều nền văn hóa đã phải chịu đựng di sản bị cướp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay