comprehensive

[Mỹ]/ˌkɒmprɪˈhensɪv/
[Anh]/ˌkɑːmprɪˈhensɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bao gồm hoặc bao trùm mọi thứ; hoàn chỉnh và toàn diện.
Các dạng của từ
số nhiềucomprehensives

Cụm từ & Cách kết hợp

comprehensive analysis

phân tích toàn diện

comprehensive understanding

hiểu biết toàn diện

comprehensive approach

phương pháp tiếp cận toàn diện

comprehensive plan

kế hoạch toàn diện

comprehensive evaluation

đánh giá toàn diện

comprehensive utilization

sử dụng toàn diện

comprehensive quality

chất lượng toàn diện

comprehensive treatment

xử lý toàn diện

comprehensive national power

sức mạnh quốc gia toàn diện

comprehensive review

đánh giá tổng quan

comprehensive solution

giải pháp toàn diện

comprehensive national strength

sức mạnh quốc gia toàn diện

comprehensive planning

quy hoạch toàn diện

comprehensive experiment

thí nghiệm toàn diện

comprehensive university

trường đại học toàn diện

comprehensive education

giáo dục toàn diện

comprehensive examination

kiểm tra toàn diện

comprehensive english

tiếng Anh toàn diện

comprehensive insurance

bảo hiểm toàn diện

comprehensive trading company

công ty thương mại toàn diện

comprehensive energy consumption

tiêu thụ năng lượng toàn diện

Câu ví dụ

a comprehensive list of sources.

một danh sách toàn diện các nguồn.

a comprehensive collection of photographs.

một bộ sưu tập ảnh toàn diện.

a comprehensive victory for Swansea.

một chiến thắng toàn diện cho Swansea.

a comprehensive history of the revolution.

một lịch sử toàn diện của cuộc cách mạng.

a comprehensive strategy towards regional development

một chiến lược toàn diện hướng tới phát triển khu vực.

to undertake a comprehensive anatomy of primary school management.

thực hiện một nghiên cứu giải phẫu toàn diện về quản lý trường tiểu học.

a comprehensive review of UK defence policy.

một đánh giá toàn diện về chính sách quốc phòng của Vương quốc Anh.

A comprehensive description is one that is full and complete.

Một mô tả toàn diện là một mô tả đầy đủ và hoàn chỉnh.

I managed comprehensive administration and comprehensive credit, in charge of administration and credit in the subbranch.

Tôi quản lý hành chính và tín dụng toàn diện, phụ trách hành chính và tín dụng tại chi nhánh.

Two very clear and comprehensive handbooks are available.

Có hai cuốn sách hướng dẫn rất rõ ràng và toàn diện.

a comprehensive development plan which will position the city as a major economic force in the region.

một kế hoạch phát triển toàn diện sẽ định vị thành phố như một lực lượng kinh tế lớn trong khu vực.

it would have required much research to produce a comprehensive list.

nó sẽ đòi hỏi nhiều nghiên cứu để tạo ra một danh sách đầy đủ.

Objective To discuss the pathogenesis and comprehensive treatment of myofascitis syndrome in waist and buttocks.

Mục tiêu: Thảo luận về bệnh sinh và điều trị toàn diện bệnh hội chứng myofascitis ở vùng thắt lưng và mông.

Therefore, it is not comprehensive to treat Economics as a hard science or soft science or nonscience.

Do đó, không toàn diện khi coi Kinh tế là một khoa học cứng, khoa học mềm hoặc khoa học phi khoa học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay