detains suspects
giữ các đối tượng bị nghi ngờ
detains individuals
giữ các cá nhân
detains criminals
giữ những kẻ phạm tội
detains unlawfully
giữ một cách bất hợp pháp
detains for questioning
giữ để thẩm vấn
detains for investigation
giữ để điều tra
detains without warrant
giữ mà không có lệnh bắt giữ
detains a suspect
giữ một đối tượng bị nghi ngờ
detains people
giữ mọi người
detains for safety
giữ vì sự an toàn
the police detains suspects for questioning.
cảnh sát tạm giữ những đối tượng khả nghi để thẩm vấn.
the government detains individuals without trial.
chính phủ tạm giữ những cá nhân mà không cần xét xử.
the school detains students for misbehavior.
nhà trường tạm giữ học sinh vì hành vi kém.
the immigration officer detains travelers for document checks.
nhân viên nhập cảnh tạm giữ khách du lịch để kiểm tra giấy tờ.
the facility detains minors for rehabilitation.
cơ sở tạm giữ trẻ vị thành niên để phục hồi.
the judge detains the defendant until the trial starts.
thẩm phán tạm giữ bị cáo cho đến khi phiên tòa bắt đầu.
the military detains enemy combatants during conflict.
quân đội tạm giữ những chiến binh đối phương trong chiến tranh.
the authorities detains protesters for public safety.
các cơ quan chức năng tạm giữ những người biểu tình vì an toàn công cộng.
the hospital detains patients for observation.
bệnh viện tạm giữ bệnh nhân để theo dõi.
the detective detains witnesses for further information.
thám tử tạm giữ nhân chứng để có thêm thông tin.
detains suspects
giữ các đối tượng bị nghi ngờ
detains individuals
giữ các cá nhân
detains criminals
giữ những kẻ phạm tội
detains unlawfully
giữ một cách bất hợp pháp
detains for questioning
giữ để thẩm vấn
detains for investigation
giữ để điều tra
detains without warrant
giữ mà không có lệnh bắt giữ
detains a suspect
giữ một đối tượng bị nghi ngờ
detains people
giữ mọi người
detains for safety
giữ vì sự an toàn
the police detains suspects for questioning.
cảnh sát tạm giữ những đối tượng khả nghi để thẩm vấn.
the government detains individuals without trial.
chính phủ tạm giữ những cá nhân mà không cần xét xử.
the school detains students for misbehavior.
nhà trường tạm giữ học sinh vì hành vi kém.
the immigration officer detains travelers for document checks.
nhân viên nhập cảnh tạm giữ khách du lịch để kiểm tra giấy tờ.
the facility detains minors for rehabilitation.
cơ sở tạm giữ trẻ vị thành niên để phục hồi.
the judge detains the defendant until the trial starts.
thẩm phán tạm giữ bị cáo cho đến khi phiên tòa bắt đầu.
the military detains enemy combatants during conflict.
quân đội tạm giữ những chiến binh đối phương trong chiến tranh.
the authorities detains protesters for public safety.
các cơ quan chức năng tạm giữ những người biểu tình vì an toàn công cộng.
the hospital detains patients for observation.
bệnh viện tạm giữ bệnh nhân để theo dõi.
the detective detains witnesses for further information.
thám tử tạm giữ nhân chứng để có thêm thông tin.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay