holds true
luôn đúng
holds water
giữ vững được
holds promise
hứa hẹn
holds sway
giữ thế chủ động
holds the key
giữ chìa khóa
holds a record
giữ kỷ lục
holds good
vẫn còn hiệu lực
holds attention
giữ sự chú ý
holds value
giữ giá trị
holds responsibility
giữ trách nhiệm
the museum holds fascinating artifacts from ancient egypt.
Bảo tàng trưng bày những hiện vật hấp dẫn từ Ai Cập cổ đại.
she holds a degree in engineering from mit.
Cô ấy có bằng kỹ thuật từ MIT.
the company holds a significant market share.
Công ty nắm giữ một thị phần đáng kể.
he holds the record for the fastest marathon.
Anh ấy nắm giữ kỷ lục chạy marathon nhanh nhất.
the building holds over 500 employees.
Tòa nhà chứa hơn 500 nhân viên.
the team holds a 2-0 lead in the series.
Đội bóng đang dẫn trước 2-0 trong loạt trận.
the government holds the responsibility for public safety.
Chính phủ chịu trách nhiệm về an toàn công cộng.
the investor holds a substantial stake in the company.
Nhà đầu tư nắm giữ một cổ phần đáng kể trong công ty.
the stage holds the actors and the scenery.
Sân khấu chứa các diễn viên và cảnh.
the glass holds a beautiful bouquet of flowers.
Ly chứa một bó hoa đẹp.
he holds a deep affection for his family.
Anh ấy có một tình cảm sâu sắc với gia đình.
the conference holds workshops and keynote speakers.
Hội nghị có các hội thảo và diễn giả chính.
holds true
luôn đúng
holds water
giữ vững được
holds promise
hứa hẹn
holds sway
giữ thế chủ động
holds the key
giữ chìa khóa
holds a record
giữ kỷ lục
holds good
vẫn còn hiệu lực
holds attention
giữ sự chú ý
holds value
giữ giá trị
holds responsibility
giữ trách nhiệm
the museum holds fascinating artifacts from ancient egypt.
Bảo tàng trưng bày những hiện vật hấp dẫn từ Ai Cập cổ đại.
she holds a degree in engineering from mit.
Cô ấy có bằng kỹ thuật từ MIT.
the company holds a significant market share.
Công ty nắm giữ một thị phần đáng kể.
he holds the record for the fastest marathon.
Anh ấy nắm giữ kỷ lục chạy marathon nhanh nhất.
the building holds over 500 employees.
Tòa nhà chứa hơn 500 nhân viên.
the team holds a 2-0 lead in the series.
Đội bóng đang dẫn trước 2-0 trong loạt trận.
the government holds the responsibility for public safety.
Chính phủ chịu trách nhiệm về an toàn công cộng.
the investor holds a substantial stake in the company.
Nhà đầu tư nắm giữ một cổ phần đáng kể trong công ty.
the stage holds the actors and the scenery.
Sân khấu chứa các diễn viên và cảnh.
the glass holds a beautiful bouquet of flowers.
Ly chứa một bó hoa đẹp.
he holds a deep affection for his family.
Anh ấy có một tình cảm sâu sắc với gia đình.
the conference holds workshops and keynote speakers.
Hội nghị có các hội thảo và diễn giả chính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay