| số nhiều | detentes |
We can’t possibly believe the myth of “detente”now.
Chúng ta không thể tin vào huyền thoại về "thỏa thuận hòa giải" bây giờ.
The two countries are trying to achieve detente through diplomatic negotiations.
Hai quốc gia đang cố gắng đạt được hòa giải thông qua các cuộc đàm phán ngoại giao.
The detente between the two rival factions brought peace to the region.
Hòa giải giữa hai phe đối địch đã mang lại hòa bình cho khu vực.
The detente in trade relations led to increased economic cooperation between the two countries.
Hòa giải trong quan hệ thương mại đã dẫn đến tăng cường hợp tác kinh tế giữa hai quốc gia.
During the detente, both sides agreed to reduce military tensions and avoid conflict.
Trong giai đoạn hòa giải, cả hai bên đã đồng ý giảm căng thẳng quân sự và tránh xung đột.
The detente was short-lived as new disagreements arose between the two parties.
Hòa giải chỉ kéo dài ngắn hạn khi những bất đồng mới nảy sinh giữa hai bên.
The detente between the management and the labor union improved working conditions for employees.
Hòa giải giữa ban quản lý và công đoàn đã cải thiện điều kiện làm việc cho nhân viên.
The detente between the neighbors helped alleviate tensions along the border.
Hòa giải giữa các hàng xóm đã giúp giảm bớt căng thẳng dọc biên giới.
The detente policy was welcomed by the international community as a step towards peace.
Chính sách hòa giải được cộng đồng quốc tế hoan nghênh như một bước tiến hướng tới hòa bình.
The detente between the warring factions allowed for humanitarian aid to reach the affected areas.
Hòa giải giữa các phe phái đang giao tranh đã cho phép viện trợ nhân đạo đến với các khu vực bị ảnh hưởng.
The detente between the rival companies led to a successful merger and acquisition deal.
Hòa giải giữa các công ty đối thủ đã dẫn đến một thương vụ sáp nhập và mua lại thành công.
Your brother and I had a talk, and we've come to a detente of sorts.
Anh trai của bạn và tôi đã nói chuyện, và chúng tôi đã đạt được một sự hòa giải nào đó.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2That was true. But by the late 1970s detente was ending. Fame in the West was no protection.
Điều đó là sự thật. Nhưng đến cuối những năm 1970, sự hòa giải đang kết thúc. Danh tiếng ở phương Tây không phải là sự bảo vệ.
Nguồn: The Economist - ArtsKim advocates that a detente in the virtual world similar to the easing of tensions taking place in the peninsula.
Kim đề xuất rằng một sự hòa giải trong thế giới ảo tương tự như việc giảm căng thẳng đang diễn ra trên bán đảo.
Nguồn: VOA Daily Standard November 2018 CollectionPeople are not tripping over themselves with excitement, however, because the two Koreas have gone through many, many cycles that start with detente and diplomacy.
Tuy nhiên, mọi người không quá phấn khích, bởi vì hai Hàn Quốc đã trải qua rất nhiều chu kỳ bắt đầu bằng sự hòa giải và ngoại giao.
Nguồn: NPR News July 2021 CompilationDonald Trump his summit with Kim Jong Un, North Korea's dictator, as a breakthrough, even going so far as to say " we fell in love" during the ongoing detente.
We can’t possibly believe the myth of “detente”now.
Chúng ta không thể tin vào huyền thoại về "thỏa thuận hòa giải" bây giờ.
The two countries are trying to achieve detente through diplomatic negotiations.
Hai quốc gia đang cố gắng đạt được hòa giải thông qua các cuộc đàm phán ngoại giao.
The detente between the two rival factions brought peace to the region.
Hòa giải giữa hai phe đối địch đã mang lại hòa bình cho khu vực.
The detente in trade relations led to increased economic cooperation between the two countries.
Hòa giải trong quan hệ thương mại đã dẫn đến tăng cường hợp tác kinh tế giữa hai quốc gia.
During the detente, both sides agreed to reduce military tensions and avoid conflict.
Trong giai đoạn hòa giải, cả hai bên đã đồng ý giảm căng thẳng quân sự và tránh xung đột.
The detente was short-lived as new disagreements arose between the two parties.
Hòa giải chỉ kéo dài ngắn hạn khi những bất đồng mới nảy sinh giữa hai bên.
The detente between the management and the labor union improved working conditions for employees.
Hòa giải giữa ban quản lý và công đoàn đã cải thiện điều kiện làm việc cho nhân viên.
The detente between the neighbors helped alleviate tensions along the border.
Hòa giải giữa các hàng xóm đã giúp giảm bớt căng thẳng dọc biên giới.
The detente policy was welcomed by the international community as a step towards peace.
Chính sách hòa giải được cộng đồng quốc tế hoan nghênh như một bước tiến hướng tới hòa bình.
The detente between the warring factions allowed for humanitarian aid to reach the affected areas.
Hòa giải giữa các phe phái đang giao tranh đã cho phép viện trợ nhân đạo đến với các khu vực bị ảnh hưởng.
The detente between the rival companies led to a successful merger and acquisition deal.
Hòa giải giữa các công ty đối thủ đã dẫn đến một thương vụ sáp nhập và mua lại thành công.
Your brother and I had a talk, and we've come to a detente of sorts.
Anh trai của bạn và tôi đã nói chuyện, và chúng tôi đã đạt được một sự hòa giải nào đó.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2That was true. But by the late 1970s detente was ending. Fame in the West was no protection.
Điều đó là sự thật. Nhưng đến cuối những năm 1970, sự hòa giải đang kết thúc. Danh tiếng ở phương Tây không phải là sự bảo vệ.
Nguồn: The Economist - ArtsKim advocates that a detente in the virtual world similar to the easing of tensions taking place in the peninsula.
Kim đề xuất rằng một sự hòa giải trong thế giới ảo tương tự như việc giảm căng thẳng đang diễn ra trên bán đảo.
Nguồn: VOA Daily Standard November 2018 CollectionPeople are not tripping over themselves with excitement, however, because the two Koreas have gone through many, many cycles that start with detente and diplomacy.
Tuy nhiên, mọi người không quá phấn khích, bởi vì hai Hàn Quốc đã trải qua rất nhiều chu kỳ bắt đầu bằng sự hòa giải và ngoại giao.
Nguồn: NPR News July 2021 CompilationDonald Trump his summit with Kim Jong Un, North Korea's dictator, as a breakthrough, even going so far as to say " we fell in love" during the ongoing detente.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay