determiner

[Mỹ]/dɪ'tɜːmɪnə/
[Anh]/dɪ'tɝmɪnɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. từ xác định
Word Forms
số nhiềudeterminers

Câu ví dụ

The determiner 'a' is used before singular nouns.

Từ xác định 'a' được sử dụng trước các danh từ số ít.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay