some determiners
một số trợ từ
these determiners
những trợ từ này
those determiners
những trợ từ kia
my determiners
các trợ từ của tôi
your determiners
các trợ từ của bạn
all determiners
tất cả các trợ từ
no determiners
không có trợ từ nào
any determiners
bất kỳ trợ từ nào
few determiners
vài trợ từ
several determiners
nhiều trợ từ
determiners help clarify nouns in a sentence.
Các từ định lượng giúp làm rõ danh từ trong một câu.
many students struggle with using determiners correctly.
Nhiều học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng đúng các từ định lượng.
some determiners indicate quantity or possession.
Một số từ định lượng cho biết số lượng hoặc quyền sở hữu.
this book contains exercises on determiners.
Cuốn sách này chứa các bài tập về từ định lượng.
each student must learn about determiners in grammar.
Mỗi học sinh phải học về các từ định lượng trong ngữ pháp.
those determiners can change the meaning of a sentence.
Những từ định lượng đó có thể thay đổi ý nghĩa của một câu.
my teacher explained the role of determiners in detail.
Giáo viên của tôi đã giải thích vai trò của các từ định lượng chi tiết.
all determiners are essential for clear communication.
Tất cả các từ định lượng đều rất quan trọng cho giao tiếp rõ ràng.
which determiners are used in this context?
Những từ định lượng nào được sử dụng trong ngữ cảnh này?
her essay included examples of various determiners.
Bài luận của cô ấy bao gồm các ví dụ về nhiều từ định lượng khác nhau.
some determiners
một số trợ từ
these determiners
những trợ từ này
those determiners
những trợ từ kia
my determiners
các trợ từ của tôi
your determiners
các trợ từ của bạn
all determiners
tất cả các trợ từ
no determiners
không có trợ từ nào
any determiners
bất kỳ trợ từ nào
few determiners
vài trợ từ
several determiners
nhiều trợ từ
determiners help clarify nouns in a sentence.
Các từ định lượng giúp làm rõ danh từ trong một câu.
many students struggle with using determiners correctly.
Nhiều học sinh gặp khó khăn trong việc sử dụng đúng các từ định lượng.
some determiners indicate quantity or possession.
Một số từ định lượng cho biết số lượng hoặc quyền sở hữu.
this book contains exercises on determiners.
Cuốn sách này chứa các bài tập về từ định lượng.
each student must learn about determiners in grammar.
Mỗi học sinh phải học về các từ định lượng trong ngữ pháp.
those determiners can change the meaning of a sentence.
Những từ định lượng đó có thể thay đổi ý nghĩa của một câu.
my teacher explained the role of determiners in detail.
Giáo viên của tôi đã giải thích vai trò của các từ định lượng chi tiết.
all determiners are essential for clear communication.
Tất cả các từ định lượng đều rất quan trọng cho giao tiếp rõ ràng.
which determiners are used in this context?
Những từ định lượng nào được sử dụng trong ngữ cảnh này?
her essay included examples of various determiners.
Bài luận của cô ấy bao gồm các ví dụ về nhiều từ định lượng khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay