de‑escalate

[Mỹ]/diːˈeskəleɪt/
[Anh]/diːˈeskəleɪt/

Dịch

v. Giảm bớt cường độ, mức độ nghiêm trọng hoặc nguy hiểm của một xung đột, tình huống hoặc đối đầu; Làm giảm mức độ sử dụng bạo lực hoặc tính tấn công trong một tình huống bất ổn; Gây ra sự giảm dần về phạm vi hoặc cường độ của một thứ gì đó, chẳng hạn như một cuộc khủng hoảng hoặc tranh chấp.

Câu ví dụ

the police officer tried to de-escalate the tense situation before anyone got hurt.

Cảnh sát viên đã cố gắng làm dịu tình hình căng thẳng trước khi ai đó bị thương.

diplomats are working hard to de-escalate tensions between the two countries.

Các nhà ngoại giao đang nỗ lực hết sức để làm dịu căng thẳng giữa hai nước.

the manager used calm communication to de-escalate the argument between employees.

Người quản lý đã sử dụng giao tiếp bình tĩnh để làm dịu cuộc tranh cãi giữa các nhân viên.

we need to de-escalate this conflict before it turns into a full-scale war.

Chúng ta cần làm dịu xung đột này trước khi nó trở thành một cuộc chiến tranh quy mô toàn diện.

the therapist helped the patient de-escalate their anxiety through breathing exercises.

Nhà trị liệu đã giúp bệnh nhân làm dịu lo âu của họ thông qua các bài tập hít thở.

community leaders met to discuss how to de-escalate the rising violence in the neighborhood.

Các nhà lãnh đạo cộng đồng đã họp để thảo luận cách làm dịu bạo lực đang gia tăng trong khu vực.

she managed to de-escalate the crisis by negotiating with both parties involved.

Cô ấy đã làm dịu khủng hoảng bằng cách đàm phán với cả hai bên liên quan.

the un peacekeepers are attempting to de-escalate the hostilities in the region.

Các lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc đang cố gắng làm dịu các hành động thù địch trong khu vực.

teachers are trained to de-escalate classroom conflicts and maintain a positive learning environment.

Các giáo viên được đào tạo để làm dịu xung đột trong lớp học và duy trì môi trường học tập tích cực.

he knew how to de-escalate stressful situations without making them worse.

Anh ấy biết cách làm dịu các tình huống căng thẳng mà không làm chúng tồi tệ hơn.

the mediator helped de-escalate the dispute before it reached the courtroom.

Người hòa giải đã giúp làm dịu tranh chấp trước khi nó đến tòa án.

medical professionals use special techniques to de-escalate aggressive behavior in patients.

Các chuyên gia y tế sử dụng các kỹ thuật đặc biệt để làm dịu hành vi bạo lực ở bệnh nhân.

social media companies are developing tools to de-escalate online conflicts and reduce cyberbullying.

Các công ty mạng xã hội đang phát triển các công cụ để làm dịu xung đột trực tuyến và giảm bạo lực mạng.

the counselor was able to de-escalate the emotional outburst with empathy and patience.

Nhà tư vấn đã có thể làm dịu cơn bùng phát cảm xúc bằng sự đồng cảm và kiên nhẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay