follow dhamma
tuân theo chánh pháp
dhamma teaching
giảng dạy chánh pháp
practice dhamma
thực hành chánh pháp
dhamma talk
buổi nói pháp
dhamma wheel
bánh xe pháp
dhamma path
con đường chánh pháp
studying dhamma
học tập chánh pháp
dhamma principles
nguyên lý chánh pháp
living dhamma
sống theo chánh pháp
dhamma community
cộng đồng chánh pháp
he studied the dhamma diligently for years.
Ông đã học Dhamma chăm chỉ trong nhiều năm.
the core of the dhamma is understanding suffering.
Trái tim của Dhamma là sự hiểu biết về khổ đau.
she shared the dhamma with her friends and family.
Cô ấy chia sẻ Dhamma với bạn bè và gia đình của mình.
following the dhamma leads to inner peace.
Tôn vinh Dhamma dẫn đến sự bình an bên trong.
the dhamma offers a path to liberation.
Dhamma cung cấp một con đường đến giải thoát.
he found solace in the teachings of the dhamma.
Ông tìm thấy sự an ủi trong các giáo lý của Dhamma.
the dhamma emphasizes ethical conduct and mindfulness.
Dhamma nhấn mạnh đến hành vi đạo đức và sự tỉnh thức.
she applied the dhamma to her daily life.
Cô ấy áp dụng Dhamma vào cuộc sống hàng ngày của mình.
the dhamma provides a framework for understanding reality.
Dhamma cung cấp một khung để hiểu về thực tại.
he contemplated the dhamma deeply and often.
Ông suy ngẫm về Dhamma sâu sắc và thường xuyên.
the dhamma is a universal and timeless truth.
Dhamma là một chân lý phổ quát và bất diệt.
she explored various aspects of the dhamma.
Cô ấy khám phá các khía cạnh khác nhau của Dhamma.
follow dhamma
tuân theo chánh pháp
dhamma teaching
giảng dạy chánh pháp
practice dhamma
thực hành chánh pháp
dhamma talk
buổi nói pháp
dhamma wheel
bánh xe pháp
dhamma path
con đường chánh pháp
studying dhamma
học tập chánh pháp
dhamma principles
nguyên lý chánh pháp
living dhamma
sống theo chánh pháp
dhamma community
cộng đồng chánh pháp
he studied the dhamma diligently for years.
Ông đã học Dhamma chăm chỉ trong nhiều năm.
the core of the dhamma is understanding suffering.
Trái tim của Dhamma là sự hiểu biết về khổ đau.
she shared the dhamma with her friends and family.
Cô ấy chia sẻ Dhamma với bạn bè và gia đình của mình.
following the dhamma leads to inner peace.
Tôn vinh Dhamma dẫn đến sự bình an bên trong.
the dhamma offers a path to liberation.
Dhamma cung cấp một con đường đến giải thoát.
he found solace in the teachings of the dhamma.
Ông tìm thấy sự an ủi trong các giáo lý của Dhamma.
the dhamma emphasizes ethical conduct and mindfulness.
Dhamma nhấn mạnh đến hành vi đạo đức và sự tỉnh thức.
she applied the dhamma to her daily life.
Cô ấy áp dụng Dhamma vào cuộc sống hàng ngày của mình.
the dhamma provides a framework for understanding reality.
Dhamma cung cấp một khung để hiểu về thực tại.
he contemplated the dhamma deeply and often.
Ông suy ngẫm về Dhamma sâu sắc và thường xuyên.
the dhamma is a universal and timeless truth.
Dhamma là một chân lý phổ quát và bất diệt.
she explored various aspects of the dhamma.
Cô ấy khám phá các khía cạnh khác nhau của Dhamma.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay