unrighteousness

[Mỹ]/ʌnˈraɪtʃəsnəs/
[Anh]/ʌnˈraɪtʃəsnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự xấu xa; sự vô đạo đức; cái ác; sự bất công
Word Forms
số nhiềuunrighteousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

unrighteousness prevails

sự bất công lan rộng

unrighteousness exposed

sự bất công bị phơi bày

unrighteousness condemned

sự bất công bị lên án

unrighteousness abounds

sự bất công hoành hành

unrighteousness judged

sự bất công bị phán xét

unrighteousness rampant

sự bất công tràn lan

unrighteousness revealed

sự bất công bị tiết lộ

unrighteousness defeated

sự bất công bị đánh bại

unrighteousness confronted

sự bất công bị đối mặt

unrighteousness eradicated

sự bất công bị loại bỏ

Câu ví dụ

unrighteousness can lead to severe consequences.

sự bất công có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.

he was punished for his unrighteousness.

anh ta bị trừng phạt vì sự bất công của mình.

unrighteousness is often condemned in literature.

sự bất công thường bị lên án trong văn học.

they fought against unrighteousness in their society.

họ đã chiến đấu chống lại sự bất công trong xã hội của họ.

unrighteousness can corrupt a person's character.

sự bất công có thể làm tha hóa nhân cách của một người.

many believe that unrighteousness will be judged in the end.

nhiều người tin rằng sự bất công sẽ bị phán xét vào cuối cùng.

he spoke out against the unrighteousness he witnessed.

anh ta đã lên tiếng chống lại sự bất công mà anh ta đã chứng kiến.

unrighteousness can spread like a disease.

sự bất công có thể lan rộng như một căn bệnh.

she dedicated her life to fighting unrighteousness.

cô ấy đã dành cả cuộc đời để chiến đấu chống lại sự bất công.

unrighteousness often hides behind a mask of respectability.

sự bất công thường ẩn sau một vẻ ngoài đáng kính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay