dharma practice
thực hành Dharma
dharma teachings
giảng dạy Dharma
dharma wheel
bánh xe Dharma
dharma talk
nói về Dharma
dharma friend
người bạn Dharma
dharma center
trung tâm Dharma
dharma session
buổi Dharma
dharma path
con đường Dharma
dharma study
nghiên cứu Dharma
dharma retreat
đạo retreat Dharma
many people find peace in practicing their dharma.
nhiều người tìm thấy sự bình yên trong việc thực hành dharma của họ.
understanding dharma is essential for spiritual growth.
hiểu dharma là điều cần thiết cho sự phát triển tinh thần.
she devoted her life to teaching dharma to others.
cô ấy đã dành cả cuộc đời để dạy dharma cho người khác.
his actions reflect his commitment to dharma.
hành động của anh ấy phản ánh cam kết của anh ấy với dharma.
in buddhism, dharma refers to the teachings of the buddha.
trong đạo phật, dharma đề cập đến giáo lý của Phật.
practicing dharma can lead to a more fulfilling life.
thực hành dharma có thể dẫn đến một cuộc sống viên mãn hơn.
she believes that following her dharma brings her closer to enlightenment.
cô ấy tin rằng việc tuân theo dharma của mình sẽ đưa cô ấy đến gần hơn với sự giác ngộ.
he often reflects on his dharma during meditation.
anh ấy thường suy ngẫm về dharma của mình trong khi thiền định.
they attended a seminar on the principles of dharma.
họ đã tham dự một hội thảo về các nguyên tắc của dharma.
living in accordance with dharma is a path to harmony.
sống phù hợp với dharma là một con đường dẫn đến sự hòa hợp.
dharma practice
thực hành Dharma
dharma teachings
giảng dạy Dharma
dharma wheel
bánh xe Dharma
dharma talk
nói về Dharma
dharma friend
người bạn Dharma
dharma center
trung tâm Dharma
dharma session
buổi Dharma
dharma path
con đường Dharma
dharma study
nghiên cứu Dharma
dharma retreat
đạo retreat Dharma
many people find peace in practicing their dharma.
nhiều người tìm thấy sự bình yên trong việc thực hành dharma của họ.
understanding dharma is essential for spiritual growth.
hiểu dharma là điều cần thiết cho sự phát triển tinh thần.
she devoted her life to teaching dharma to others.
cô ấy đã dành cả cuộc đời để dạy dharma cho người khác.
his actions reflect his commitment to dharma.
hành động của anh ấy phản ánh cam kết của anh ấy với dharma.
in buddhism, dharma refers to the teachings of the buddha.
trong đạo phật, dharma đề cập đến giáo lý của Phật.
practicing dharma can lead to a more fulfilling life.
thực hành dharma có thể dẫn đến một cuộc sống viên mãn hơn.
she believes that following her dharma brings her closer to enlightenment.
cô ấy tin rằng việc tuân theo dharma của mình sẽ đưa cô ấy đến gần hơn với sự giác ngộ.
he often reflects on his dharma during meditation.
anh ấy thường suy ngẫm về dharma của mình trong khi thiền định.
they attended a seminar on the principles of dharma.
họ đã tham dự một hội thảo về các nguyên tắc của dharma.
living in accordance with dharma is a path to harmony.
sống phù hợp với dharma là một con đường dẫn đến sự hòa hợp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay