diabolical

[Mỹ]/'daiə'bɔlik / -kəl/
[Anh]/ˌdaɪəˈbɑlɪkəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. quỷ quyệt; tàn nhẫn.

Câu ví dụ

a singer with an absolutely diabolical voice.

một ca sĩ với một giọng nói hoàn toàn quỷ dị.

This maneuver of his is a diabolical conspiracy.

Đòn đánh của hắn là một âm mưu quỷ dị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay