malevolent spirit
linh hồn độc ác
some malevolent force of nature.
một lực lượng tự nhiên độc địa.
Why are they so malevolent to me?
Tại sao họ lại độc ác với tôi đến vậy?
the car was a blue malevolent-looking job.
chiếc xe là một chiếc xe màu xanh có vẻ ngoài độc ác.
the glint of dark, malevolent eyes.
ánh lấp lánh của đôi mắt đen tối, độc ác.
We must thwart his malevolent schemes.
Chúng ta phải ngăn chặn những kế hoạch độc ác của hắn.
He's a malicious and malevolent malefactor and gangster.
Anh ta là một kẻ gây rối nguy hiểm và độc ác, một tay xã hội đen.
As the president of France and former EU presidency, facing such malevolent act conduced by both the Russians and the Americans, I consider this issue very incomprehensive.
Với tư cách là Tổng thống Pháp và cựu chủ tịch EU, đối mặt với hành động thù địch do cả Nga và Mỹ gây ra, tôi thấy vấn đề này rất khó hiểu.
malevolent spirit
linh hồn độc ác
some malevolent force of nature.
một lực lượng tự nhiên độc địa.
Why are they so malevolent to me?
Tại sao họ lại độc ác với tôi đến vậy?
the car was a blue malevolent-looking job.
chiếc xe là một chiếc xe màu xanh có vẻ ngoài độc ác.
the glint of dark, malevolent eyes.
ánh lấp lánh của đôi mắt đen tối, độc ác.
We must thwart his malevolent schemes.
Chúng ta phải ngăn chặn những kế hoạch độc ác của hắn.
He's a malicious and malevolent malefactor and gangster.
Anh ta là một kẻ gây rối nguy hiểm và độc ác, một tay xã hội đen.
As the president of France and former EU presidency, facing such malevolent act conduced by both the Russians and the Americans, I consider this issue very incomprehensive.
Với tư cách là Tổng thống Pháp và cựu chủ tịch EU, đối mặt với hành động thù địch do cả Nga và Mỹ gây ra, tôi thấy vấn đề này rất khó hiểu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay