diad formation
hình thành di trở
diad interaction
tương tác di trở
diad structure
cấu trúc di trở
diad model
mô hình di trở
diad analysis
phân tích di trở
diad stability
ổn định của di trở
diad pair
cặp di trở
diad system
hệ thống di trở
diad dynamics
động lực học của di trở
diad behavior
hành vi của di trở
she gave him a diad as a symbol of their love.
Cô ấy tặng anh ấy một vòng đeo đầu như một biểu tượng cho tình yêu của họ.
the diad represents the unity of two families.
Vòng đeo đầu đại diện cho sự hòa hợp của hai gia đình.
he wore a diad during the ceremony.
Anh ấy đã đeo một vòng đeo đầu trong buổi lễ.
the queen's diad was adorned with precious jewels.
Vòng đeo đầu của nữ hoàng được trang trí bằng những viên đá quý quý giá.
they celebrated their anniversary with a diad exchange.
Họ đã ăn mừng kỷ niệm ngày cưới của mình bằng việc trao đổi vòng đeo đầu.
the diad was passed down through generations.
Vòng đeo đầu được truyền lại qua nhiều thế hệ.
he designed a unique diad for the festival.
Anh ấy đã thiết kế một vòng đeo đầu độc đáo cho lễ hội.
the diad symbolizes power and authority.
Vòng đeo đầu tượng trưng cho quyền lực và uy quyền.
she wore a diad that matched her elegant dress.
Cô ấy đã đeo một vòng đeo đầu phù hợp với chiếc váy thanh lịch của cô ấy.
during the event, the diad was the center of attention.
Trong suốt sự kiện, vòng đeo đầu là trung tâm của sự chú ý.
diad formation
hình thành di trở
diad interaction
tương tác di trở
diad structure
cấu trúc di trở
diad model
mô hình di trở
diad analysis
phân tích di trở
diad stability
ổn định của di trở
diad pair
cặp di trở
diad system
hệ thống di trở
diad dynamics
động lực học của di trở
diad behavior
hành vi của di trở
she gave him a diad as a symbol of their love.
Cô ấy tặng anh ấy một vòng đeo đầu như một biểu tượng cho tình yêu của họ.
the diad represents the unity of two families.
Vòng đeo đầu đại diện cho sự hòa hợp của hai gia đình.
he wore a diad during the ceremony.
Anh ấy đã đeo một vòng đeo đầu trong buổi lễ.
the queen's diad was adorned with precious jewels.
Vòng đeo đầu của nữ hoàng được trang trí bằng những viên đá quý quý giá.
they celebrated their anniversary with a diad exchange.
Họ đã ăn mừng kỷ niệm ngày cưới của mình bằng việc trao đổi vòng đeo đầu.
the diad was passed down through generations.
Vòng đeo đầu được truyền lại qua nhiều thế hệ.
he designed a unique diad for the festival.
Anh ấy đã thiết kế một vòng đeo đầu độc đáo cho lễ hội.
the diad symbolizes power and authority.
Vòng đeo đầu tượng trưng cho quyền lực và uy quyền.
she wore a diad that matched her elegant dress.
Cô ấy đã đeo một vòng đeo đầu phù hợp với chiếc váy thanh lịch của cô ấy.
during the event, the diad was the center of attention.
Trong suốt sự kiện, vòng đeo đầu là trung tâm của sự chú ý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay