preventive

[Mỹ]/prɪˈventɪv/
[Anh]/prɪˈventɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự phòng ngừa, sự phòng ngừa
adj. phòng ngừa, có tính phòng ngừa, liên quan đến sự phòng ngừa; y học phòng ngừa, thuốc phòng ngừa, tác nhân phòng ngừa.
Word Forms
số nhiềupreventives

Cụm từ & Cách kết hợp

preventive measures

biện pháp phòng ngừa

preventive maintenance

bảo trì phòng ngừa

preventive healthcare

chăm sóc sức khỏe phòng ngừa

preventive medicine

y học phòng ngừa

preventive measure

biện pháp phòng ngừa

preventive action

hành động phòng ngừa

rust preventive

ngăn ngừa rỉ sét

corrosion preventive

ngăn ngừa ăn mòn

Câu ví dụ

preventive medicine; preventive health care.

y học phòng ngừa; chăm sóc sức khỏe phòng ngừa

Quinine is an effectual preventive for malaria.

Quinine là một biện pháp phòng ngừa hiệu quả cho bệnh sốt rét.

Vaccination is a preventive against smallpox.

Tiêm chủng là biện pháp phòng ngừa bệnh đậu mùa.

The situation brings home to us the need for drastic preventive actions.

Tình hình cho chúng ta thấy sự cần thiết phải có những hành động phòng ngừa triệt để.

Objective:To observe the preventive and therapeutic effects of ultrasonic wave treatment on faciocervical scar.

Mục tiêu: Quan sát tác dụng phòng ngừa và điều trị của phương pháp điều trị sóng siêu âm trên sẹo mặt và cổ.

The investigation has most sense about cell immunity. phylaxis, cell differ-entiation and preventive therapy.

Nghiên cứu có ý nghĩa nhất về miễn dịch tế bào, phòng ngừa, biệt hóa tế bào và liệu pháp phòng ngừa.

Objective To investigate the pathogenesis and treatment and preventive measures of intragenic biliary duct injury.

Mục tiêu: Nghiên cứu về cơ chế bệnh sinh, điều trị và các biện pháp phòng ngừa tổn thương đường mật trong tạng.

The situation brings home to us the need for drastic preventive measures.

Tình hình cho chúng ta thấy sự cần thiết phải có những biện pháp phòng ngừa triệt để.

Abstract:ObjectiveTo observe the influence of bioenergy archaeus essential on the human body serum ADH activity and the preventive and therapeutic effect on liver injury induced by drinking wine.

Tóm tắt: Mục tiêu: Quan sát ảnh hưởng của tinh chất bioenergy archaeus đối với hoạt động ADH trong máu của cơ thể người và tác dụng phòng ngừa và điều trị tổn thương gan do uống rượu.

Dandle with non-confmity parts, analyze the root cause to take containment action and crective &preventive actions with suppliers in time;

Vui chơi với các bộ phận không tuân thủ, phân tích nguyên nhân gốc rễ để thực hiện các hành động ngăn chặn và các hành động sáng tạo & phòng ngừa với nhà cung cấp kịp thời;

the second group is made by mixing up cross linker, accelerator, softener, densifier, mold preventive and stuffing etc.

Nhóm thứ hai được tạo ra bằng cách trộn liên kết ngang, chất tăng tốc, chất làm mềm, chất làm đặc, chất chống nấm mốc và chất độn, v.v.

Objective:To study the preventive effect of Matrine(MT) and Oxymatrime(OMT)on rat hepatoma induced by diethylnitrosamine(DEN).

Objective:To study the preventive effect of Matrine(MT) and Oxymatrime(OMT)on rat hepatoma induced by diethylnitrosamine(DEN).

States the latent hazardness of such hydrocarbons as acetylene in air separator, and presents the preventive measures in normal production.

Nêu bật những nguy cơ tiềm ẩn của các hydrocacbon như acetylene trong thiết bị tách khí, và đưa ra các biện pháp phòng ngừa trong quá trình sản xuất bình thường.

Underground coal gasification is implemented under changefully natural environment which is difficult and complicated to execute,so scientific safety preventive measures should be adopted.

Quá trình khí hóa than dưới lòng đất được thực hiện trong môi trường tự nhiên thay đổi, khó và phức tạp để thực hiện, vì vậy cần áp dụng các biện pháp phòng ngừa an toàn khoa học.

Kind of moisture expellable, smell preventive shoe is characterized by that the whole shoe liner is made into a form of gas pump which can expel the moist air out in the shoe.

Loại giày ngăn ngừa mùi hôi, có khả năng đẩy hơi ẩm ra ngoài, được đặc trưng bởi việc lót giày được làm thành một dạng bơm khí có thể đẩy không khí ẩm ra khỏi giày.

Unless there are otherwise state provisions on management of stupefacient, psychotropic drugs,toxic drugs for medical treatment, and preventive biological produce, those provisions shall be followed.

Trừ khi có các quy định khác của nhà nước về quản lý thuốc phiện, thuốc hướng thần, thuốc độc dùng trong điều trị và sản phẩm sinh học phòng ngừa, những quy định đó phải được tuân thủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay