prophylactic

[Mỹ]/ˌprɒfɪ'læktɪk/
[Anh]/ˌprofə'læktɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phòng ngừa
n. phương tiện phòng ngừa, thiết bị tránh thai
Word Forms
số nhiềuprophylactics

Cụm từ & Cách kết hợp

prophylactic measures

biện pháp phòng ngừa

prophylactic treatment

phương pháp điều trị phòng ngừa

prophylactic medication

thuốc phòng ngừa

prophylactic vaccination

tiêm phòng ngừa

prophylactic use

sử dụng phòng ngừa

Câu ví dụ

Prophylactic urethrectomy is also performed in patients at high risk for recurrence, and is usually advocated for men with TCC of the prostatic stroma.

Việc cắt bỏ tiền tuyến niệu đạo phòng ngừa cũng được thực hiện ở những bệnh nhân có nguy cơ tái phát cao, và thường được khuyến nghị cho nam giới bị ung thư biểu mô tế bào nền tuyến tiền liệt.

It is important to use prophylactic measures to prevent the spread of diseases.

Điều quan trọng là phải sử dụng các biện pháp phòng ngừa để ngăn chặn sự lây lan của bệnh truyền nhiễm.

Dentists often recommend using prophylactic mouthwash to maintain oral hygiene.

Các nha sĩ thường khuyên nên sử dụng nước súc miệng phòng ngừa để duy trì vệ sinh răng miệng.

Prophylactic vaccines are commonly administered to prevent certain illnesses.

Vắc-xin phòng ngừa thường được tiêm để ngăn ngừa một số bệnh nhất định.

Some people use prophylactic antibiotics before traveling to regions with high infection rates.

Một số người sử dụng kháng sinh phòng ngừa trước khi đi du lịch đến các khu vực có tỷ lệ nhiễm trùng cao.

Doctors may recommend prophylactic surgery for patients at high risk of developing cancer.

Bác sĩ có thể khuyên nên phẫu thuật phòng ngừa cho những bệnh nhân có nguy cơ cao mắc ung thư.

Prophylactic measures such as handwashing can help prevent the spread of germs.

Việc sử dụng các biện pháp phòng ngừa như rửa tay có thể giúp ngăn chặn sự lây lan của vi trùng.

Using prophylactic condoms is an effective way to reduce the risk of sexually transmitted infections.

Sử dụng bao cao su phòng ngừa là một cách hiệu quả để giảm nguy cơ mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục.

Prophylactic treatment with antiviral medications can help prevent the flu.

Việc điều trị phòng ngừa bằng thuốc kháng virus có thể giúp ngăn ngừa cúm.

Health authorities recommend prophylactic measures during flu season to minimize the spread of the virus.

Các cơ quan chức năng y tế khuyến nghị các biện pháp phòng ngừa trong mùa cúm để giảm thiểu sự lây lan của virus.

It is important for healthcare workers to follow prophylactic protocols to protect themselves and patients from infections.

Điều quan trọng là những người làm việc trong ngành y tế phải tuân thủ các quy trình phòng ngừa để bảo vệ bản thân và bệnh nhân khỏi nhiễm trùng.

Ví dụ thực tế

She is my patient, Derek. We're doing a bilateral prophylactic oophorectomy and hysterectomy tomorrow.

Cô ấy là bệnh nhân của tôi, Derek. Chúng tôi sẽ thực hiện cắt bỏ buồng trứng hai bên và tử cung ngày mai.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

(4) Prophylactic measures, in a patient on prolonged mechanical ventilation via endotracheal tube, there is a risk for tracheal stenosis.

(4) Các biện pháp phòng ngừa, ở bệnh nhân phải sử dụng thông khí cơ học kéo dài qua ống nội khí quản, có nguy cơ bị hẹp khí quản.

Nguồn: Daily Life Medical Science Popularization

But prophylactics have allowed farmers to pack chickens into conditions that would once have been considered unthinkably cramped and dirty.

Nhưng các biện pháp phòng ngừa đã cho phép nông dân nhốt gà vào những điều kiện mà trước đây từng được coi là quá chật chội và bẩn thỉu.

Nguồn: The Economist (Summary)

They called their system prophylactic antiviral CRISPR in human cells.

Họ gọi hệ thống của họ là CRISPR kháng virus dự phòng ở tế bào người.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Should everybody do those exercises on a regular maybe even prophylactic basis?

Mọi người nên thực hiện những bài tập đó thường xuyên, thậm chí có thể là theo cơ sở dự phòng?

Nguồn: Freakonomics

Prophylactic antibiotics can also be administered, to avoid outbreaks of bacterial meningitis like in households where individuals haven't been vaccinated against Neisseria meningitidis.

Cũng có thể dùng kháng sinh dự phòng để tránh các đợt bùng phát viêm màng não do vi khuẩn, chẳng hạn như ở các hộ gia đình mà những người chưa được tiêm phòng chống lại Neisseria meningitidis.

Nguồn: Osmosis - Nerve

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay