diagnostician

[Mỹ]/ˌdaɪəɡnɒs'tɪʃən/
[Anh]/ˌdaɪəgnɑs'tɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuyên gia y tế chuyên chẩn đoán bệnh tật hoặc tình trạng.
Các dạng của từ
số nhiềudiagnosticians

Câu ví dụ

The diagnostician conducted a thorough examination of the patient.

Nhà chẩn đoán đã tiến hành kiểm tra kỹ lưỡng bệnh nhân.

The diagnostician reviewed the test results carefully.

Nhà chẩn đoán đã xem xét kết quả kiểm tra một cách cẩn thận.

The diagnostician specializes in identifying rare diseases.

Nhà chẩn đoán chuyên về việc xác định các bệnh hiếm gặp.

The diagnostician works closely with other healthcare professionals.

Nhà chẩn đoán làm việc chặt chẽ với các chuyên gia chăm sóc sức khỏe khác.

A skilled diagnostician can make accurate diagnoses quickly.

Một nhà chẩn đoán có kỹ năng có thể đưa ra các chẩn đoán chính xác nhanh chóng.

The diagnostician's expertise helped in determining the cause of the illness.

Năng lực chuyên môn của nhà chẩn đoán đã giúp xác định nguyên nhân gây bệnh.

The diagnostician ordered additional tests to confirm the diagnosis.

Nhà chẩn đoán đã yêu cầu các xét nghiệm bổ sung để xác nhận chẩn đoán.

The diagnostician's experience and knowledge are highly valued in the medical field.

Kinh nghiệm và kiến thức của nhà chẩn đoán được đánh giá cao trong lĩnh vực y tế.

The diagnostician communicated the findings to the patient in a clear manner.

Nhà chẩn đoán đã truyền đạt kết quả cho bệnh nhân một cách rõ ràng.

It is important for a diagnostician to stay updated on medical advancements.

Điều quan trọng là một nhà chẩn đoán phải luôn cập nhật những tiến bộ y tế.

Ví dụ thực tế

Unfortunately, dogs have not proved to be reliable diagnosticians; they get bored and lose interest in sniffing samples after a short while.

Thật không may, chó chưa chứng minh được là những người chẩn đoán đáng tin cậy; chúng dễ chán và mất hứng thú trong việc ngửi các mẫu vật sau một thời gian ngắn.

Nguồn: Reader's Digest Anthology

No wonder you're such a renowned diagnostician. You don't need to actually know anything to figure out what's wrong.

Không có gì lạ khi bạn là một nhà chẩn đoán nổi tiếng. Bạn không cần phải thực sự biết gì để tìm ra điều gì đang sai.

Nguồn: House M.D. Season 1

Many diagnosticians, they don't even consider these to mean.... - - What did he get? - He got....

Nhiều nhà chẩn đoán, họ thậm chí còn không xem xét những điều này có nghĩa là.... - - Anh ấy đã có được gì? - Anh ấy đã có....

Nguồn: Growing Pains Season 1

So it is said in Su Wen that " experienced diagnosticians inspect complexion and take pulse to differentiate yin from yang first" .

Vì vậy, trong Su Wen có nói rằng

Nguồn: Traditional Chinese Medicine English Text and New Words

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay