dials

[Mỹ]/ˈdaɪəlz/
[Anh]/ˈdaɪəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của dial, chỉ mặt đồng hồ hoặc mặt đồng hồ đo
v. dạng ngôi thứ ba số ít của dial, có nghĩa là thực hiện một cuộc gọi điện thoại

Cụm từ & Cách kết hợp

turning dials

xoay các núm

adjusting dials

điều chỉnh các núm

tuning dials

điện chỉnh các núm

setting dials

thiết lập các núm

moving dials

di chuyển các núm

reading dials

đọc các núm

locking dials

khóa các núm

resetting dials

thiết lập lại các núm

clicking dials

nhấn các núm

aligning dials

căn chỉnh các núm

Câu ví dụ

he dials the number quickly.

anh ấy quay số nhanh chóng.

she dials the phone every morning.

cô ấy quay số điện thoại mỗi buổi sáng.

he dials in the correct code.

anh ấy quay số mã chính xác.

the technician dials the settings on the machine.

kỹ thuật viên quay số cài đặt trên máy.

make sure she dials the right extension.

đảm bảo rằng cô ấy quay số đúng số mở rộng.

he dials back after missing the call.

anh ấy quay lại sau khi bỏ lỡ cuộc gọi.

she dials the emergency services.

cô ấy quay số dịch vụ khẩn cấp.

the operator dials the number for you.

nhân viên vận hành quay số cho bạn.

he dials a friend to chat.

anh ấy quay số cho một người bạn để trò chuyện.

she dials the conference call.

cô ấy quay số cuộc gọi hội nghị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay