diamagnetic materials
vật liệu chống từ
diamagnetic behavior
hành vi chống từ
diamagnetic substances
chất chống từ
diamagnetic phase
giai đoạn chống từ
diamagnetic response
phản ứng chống từ
diamagnetic effect
hiệu ứng chống từ
diamagnetic cooling
làm lạnh chống từ
diamagnetic levitation
thiêu điểm chống từ
diamagnetic field
trường chống từ
diamagnetic properties
tính chất chống từ
diamagnetic materials repel magnetic fields.
các vật liệu chống từ trường đẩy các trường từ.
water is considered to be diamagnetic.
nước được coi là chống từ.
diamagnetic substances do not retain magnetization.
các chất chống từ không giữ từ tính.
many metals exhibit diamagnetic properties.
nhiều kim loại thể hiện tính chất chống từ.
diamagnetic levitation can be demonstrated with small objects.
có thể chứng minh sự nổi chống từ với các vật thể nhỏ.
scientists study diamagnetic behavior in various materials.
các nhà khoa học nghiên cứu hành vi chống từ trong các vật liệu khác nhau.
diamagnetic forces are weaker than paramagnetic forces.
lực chống từ yếu hơn lực thuận từ.
diamagnetic phenomena are observed in superconductors.
các hiện tượng chống từ được quan sát thấy ở vật liệu siêu dẫn.
diamagnetic materials can be used in magnetic shielding.
có thể sử dụng các vật liệu chống từ trong che chắn từ.
the study of diamagnetic materials is essential in physics.
việc nghiên cứu các vật liệu chống từ là rất quan trọng trong vật lý.
diamagnetic materials
vật liệu chống từ
diamagnetic behavior
hành vi chống từ
diamagnetic substances
chất chống từ
diamagnetic phase
giai đoạn chống từ
diamagnetic response
phản ứng chống từ
diamagnetic effect
hiệu ứng chống từ
diamagnetic cooling
làm lạnh chống từ
diamagnetic levitation
thiêu điểm chống từ
diamagnetic field
trường chống từ
diamagnetic properties
tính chất chống từ
diamagnetic materials repel magnetic fields.
các vật liệu chống từ trường đẩy các trường từ.
water is considered to be diamagnetic.
nước được coi là chống từ.
diamagnetic substances do not retain magnetization.
các chất chống từ không giữ từ tính.
many metals exhibit diamagnetic properties.
nhiều kim loại thể hiện tính chất chống từ.
diamagnetic levitation can be demonstrated with small objects.
có thể chứng minh sự nổi chống từ với các vật thể nhỏ.
scientists study diamagnetic behavior in various materials.
các nhà khoa học nghiên cứu hành vi chống từ trong các vật liệu khác nhau.
diamagnetic forces are weaker than paramagnetic forces.
lực chống từ yếu hơn lực thuận từ.
diamagnetic phenomena are observed in superconductors.
các hiện tượng chống từ được quan sát thấy ở vật liệu siêu dẫn.
diamagnetic materials can be used in magnetic shielding.
có thể sử dụng các vật liệu chống từ trong che chắn từ.
the study of diamagnetic materials is essential in physics.
việc nghiên cứu các vật liệu chống từ là rất quan trọng trong vật lý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay