dichromat

[Mỹ]/[ˈdɪkrɒmət]/
[Anh]/[ˈdɪkroʊmət]/

Dịch

n. Một người có dichromasy; người có khuyết tật về thị lực màu; một người nhận thức màu sắc chỉ với hai màu chính.
Word Forms
số nhiềudichromats

Cụm từ & Cách kết hợp

a dichromat

một người dichromat

dichromat testing

kiểm tra dichromat

is a dichromat

là một người dichromat

dichromat's vision

thị lực của dichromat

diagnosing a dichromat

chẩn đoán dichromat

became a dichromat

trở thành một người dichromat

dichromat identification

xác định dichromat

assessing dichromats

đánh giá các dichromat

screening for dichromats

sàng lọc dichromat

dichromat perception

nhận thức của dichromat

Câu ví dụ

the artist was a talented dichromat, able to perceive subtle shifts in color.

Nghệ sĩ là một người dichromat tài năng, có thể cảm nhận được những thay đổi tinh tế trong màu sắc.

researchers are studying the brains of dichromats to understand color perception better.

Nghiên cứu viên đang nghiên cứu não bộ của những người dichromat để hiểu rõ hơn về cảm nhận màu sắc.

as a dichromat, she struggles to distinguish between red and green hues.

Là một người dichromat, cô gặp khó khăn trong việc phân biệt giữa các tông màu đỏ và xanh lá.

he self-identified as a dichromat after taking an online color vision test.

Anh tự xác định mình là một người dichromat sau khi làm bài kiểm tra thị lực màu trực tuyến.

the film utilized color grading to compensate for the dichromat's viewing experience.

Bộ phim đã sử dụng phân cấp màu để bù đắp cho trải nghiệm quan sát của người dichromat.

genetic testing can confirm whether someone is a dichromat.

Thử nghiệm gen có thể xác nhận liệu một người có phải là người dichromat hay không.

many dichromats find certain color combinations visually jarring.

Nhiều người dichromat cảm thấy khó chịu khi nhìn thấy một số sự kết hợp màu sắc.

the company designed the interface with dichromats in mind, ensuring accessibility.

Doanh nghiệp đã thiết kế giao diện với mục tiêu phục vụ người dichromat, đảm bảo tính khả dụng.

she is a mild dichromat, experiencing a slight difference in color perception.

Cô là một người dichromat nhẹ, trải nghiệm sự khác biệt nhẹ nhàng trong cảm nhận màu sắc.

the photographer worked with a dichromat to understand their unique perspective.

Nhà chụp ảnh đã làm việc với một người dichromat để hiểu được góc nhìn độc đáo của họ.

understanding dichromats is crucial for designing effective visual displays.

Hiểu về người dichromat là rất quan trọng để thiết kế các màn hình thị giác hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay