colorblindness

[Mỹ]/[ˈkʌləˌblʌɪndnəs]/
[Anh]/[ˈkʌlərˌblʌɪndnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự bất lực hoặc khó khăn của một người trong việc nhìn thấy các màu sắc đúng cách; tình trạng một người có khó khăn trong việc phân biệt giữa các màu sắc nhất định; thiếu hụt màu sắc

Cụm từ & Cách kết hợp

colorblindness test

thử nghiệm màu sắc

diagnosing colorblindness

chẩn đoán màu sắc

severe colorblindness

màu sắc nghiêm trọng

colorblindness affects

ảnh hưởng màu sắc

checking for colorblindness

kiểm tra màu sắc

colorblindness screening

chọn lọc màu sắc

genetic colorblindness

màu sắc di truyền

acquired colorblindness

màu sắc mắc phải

suffering from colorblindness

chịu đựng màu sắc

colorblindness awareness

nâng cao nhận thức về màu sắc

Câu ví dụ

he was diagnosed with colorblindness at a young age.

Ông đã được chẩn đoán mắc chứng màu sắc kém khi còn nhỏ.

colorblindness can affect a person's ability to distinguish certain colors.

Chứng màu sắc kém có thể ảnh hưởng đến khả năng phân biệt một số màu sắc của một người.

the test revealed that he had mild colorblindness.

Kết quả kiểm tra cho thấy ông có chứng màu sắc kém nhẹ.

many professions require color vision; colorblindness can be a barrier.

Rất nhiều nghề nghiệp yêu cầu thị lực màu; chứng màu sắc kém có thể là một rào cản.

she learned to compensate for her colorblindness over time.

Cô đã học cách bù đắp cho chứng màu sắc kém của mình theo thời gian.

genetic factors are often the cause of colorblindness.

Các yếu tố di truyền thường là nguyên nhân gây ra chứng màu sắc kém.

there are online tests to help identify potential colorblindness.

Có các bài kiểm tra trực tuyến giúp xác định khả năng mắc chứng màu sắc kém.

he struggled with traffic lights due to his colorblindness.

Ông gặp khó khăn khi nhìn đèn giao thông do chứng màu sắc kém.

special lenses can sometimes help people with colorblindness see better.

Các loại kính đặc biệt đôi khi có thể giúp những người mắc chứng màu sắc kém nhìn rõ hơn.

it's important to be aware of colorblindness when choosing color schemes.

Rất quan trọng phải lưu ý đến chứng màu sắc kém khi chọn các phương án màu sắc.

the company provides accommodations for employees with colorblindness.

Doanh nghiệp cung cấp các điều chỉnh phù hợp cho nhân viên mắc chứng màu sắc kém.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay