digits

[Mỹ]/[ˈdɪɡɪts]/
[Anh]/[ˈdɪɡɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các số từ 0 đến 9; một giá trị số; ngón tay và ngón chân
v. thể hiện dưới dạng số

Cụm từ & Cách kết hợp

input digits

nhập chữ số

key digits

chữ số quan trọng

leading digits

chữ số hàng đầu

significant digits

chữ số có nghĩa

counting digits

đếm chữ số

entered digits

chữ số đã nhập

display digits

hiển thị chữ số

digit sum

tổng các chữ số

first digits

chữ số đầu tiên

store digits

lưu trữ chữ số

Câu ví dụ

the phone number contained several important digits.

Số điện thoại chứa một vài chữ số quan trọng.

we need to double-check the digits entered into the system.

Chúng ta cần kiểm tra lại các chữ số đã nhập vào hệ thống.

the first three digits of the postcode are crucial.

Ba chữ số đầu tiên của mã bưu điện là rất quan trọng.

he memorized the digits of pi to a remarkable extent.

Anh ấy đã ghi nhớ các chữ số của pi ở mức độ đáng kinh ngạc.

the account number consists of nine digits.

Số tài khoản bao gồm chín chữ số.

the software flagged the unusual sequence of digits.

Phần mềm đã đánh dấu chuỗi chữ số bất thường.

the product code is a series of random digits.

Mã sản phẩm là một chuỗi các chữ số ngẫu nhiên.

she carefully copied the digits from the form.

Cô ấy cẩn thận sao chép các chữ số từ biểu mẫu.

the security code required entering four digits.

Mã bảo mật yêu cầu nhập bốn chữ số.

the license plate had faded, obscuring some digits.

Biển số đã bị phai màu, che khuất một số chữ số.

the bank asked for the last four digits of my card.

Ngân hàng yêu cầu cung cấp bốn chữ số cuối của thẻ của tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay