dilapidated

[Mỹ]/dɪˈlæpɪdeɪtɪd/
[Anh]/dɪˈlæpɪdeɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. trong trạng thái hư hỏng, suy tàn hoặc đổ nát.

Cụm từ & Cách kết hợp

dilapidated building

tòa nhà xuống cấp

Câu ví dụ

an increasingly seedy and dilapidated property.

một bất động sản ngày càng xuống cấp và tồi tàn.

The house is very dilapidated but it has possibilities.

Ngôi nhà rất xuống cấp nhưng nó vẫn có tiềm năng.

The building wore a dilapidated look.

Tòa nhà có vẻ ngoài xuống cấp.

He had checked into the dilapidated Bayamo Hotel on schedule.

Anh ấy đã nhận phòng tại khách sạn Bayamo xuống cấp theo lịch trình.

It must be of a bulldozer operator.confronted by a dilapidated building,he can say:hi buddy,i need to euthanize you.

Nó phải là của một người lái ủi. Đối mặt với một tòa nhà xuống cấp, anh ta có thể nói: xin chào bạn, tôi cần phải chấm dứt sự sống của bạn.

It must be of a bulldozer operatorconfronted by a dilapidated building,he can say:hi buddy,i need to euthanize youCan this word be connected with a creature?

Nó phải là của một người lái ủi. Đối mặt với một tòa nhà xuống cấp, anh ta có thể nói: xin chào bạn, tôi cần phải chấm dứt sự sống của bạn. Từ này có thể liên quan đến một sinh vật không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay