work diligently
làm việc chăm chỉ
study diligently
học tập chăm chỉ
practice diligently
luyện tập chăm chỉ
He applied himself diligently to learning French.
Anh ấy chăm chỉ học tiếng Pháp.
He had studied diligently at college.
Anh ấy đã học chăm chỉ ở trường đại học.
She diligently studied for her exams.
Cô ấy chăm chỉ học cho các kỳ thi.
He worked diligently on his project.
Anh ấy chăm chỉ làm việc trên dự án của mình.
The students diligently took notes in class.
Các sinh viên chăm chỉ ghi chú trong lớp.
The chef diligently prepared the ingredients for the dish.
Đầu bếp cẩn thận chuẩn bị nguyên liệu cho món ăn.
The team diligently worked together to meet the deadline.
Đội ngũ chăm chỉ làm việc cùng nhau để đáp ứng thời hạn.
She diligently practiced the piano every day.
Cô ấy chăm chỉ luyện đàn piano mỗi ngày.
He diligently saved money for his future.
Anh ấy chăm chỉ tiết kiệm tiền cho tương lai của mình.
The artist diligently perfected his craft.
Nghệ sĩ cẩn thận hoàn thiện kỹ năng của mình.
The employees diligently followed the company's guidelines.
Nhân viên tuân thủ nghiêm ngặt các hướng dẫn của công ty.
She diligently maintained a healthy lifestyle.
Cô ấy duy trì một lối sống lành mạnh.
They'll notice whether or not you take notes diligently.
Họ sẽ nhận thấy xem bạn có ghi chú cẩn thận hay không.
Nguồn: Study Genius Charging StationI'm sure you're diligently working on police business.
Tôi chắc chắn bạn đang làm việc cẩn thận với công việc của cảnh sát.
Nguồn: English little tyrantSurprisingly, the French state documented these abuses diligently (the archives provide the source of much of Mr Daughton's information).
Đáng ngạc nhiên, nhà nước Pháp đã ghi lại những hành vi lạm dụng này một cách cẩn thận (các kho lưu trữ cung cấp nguồn thông tin cho nhiều thông tin của ông Daughton).
Nguồn: The Economist (Summary)After two months diligently following the program, Yao lost about 14 kg.
Sau hai tháng kiên trì tuân theo chương trình, Yao đã giảm khoảng 14 kg.
Nguồn: "The Sixth Sound" Reading SelectionYea, thou shalt diligently consider his place, and it shall not be.
Phải, con phải cân nhắc cẩn thận về vị trí của người đó, và nó sẽ không phải như vậy.
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6Mr Roach has diligently mined the sources, but rather fussily deplores their bias and exaggeration.
Ông Roach đã khai thác các nguồn một cách cẩn thận, nhưng khá khó chịu với sự thiên vị và cường điệu của chúng.
Nguồn: The Economist - ArtsU.S. Secretary of State Mike Pompeo says officials are, quote, working diligently to fix this thing.
Thư ký ngoại giao Hoa Kỳ Mike Pompeo cho biết các quan chức đang, trích dẫn, làm việc chăm chỉ để khắc phục điều này.
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationIf she diligently learned the skills of sales and marketing, her income would jump dramatically.
Nếu cô ấy học cẩn thận các kỹ năng bán hàng và marketing, thu nhập của cô ấy sẽ tăng lên đáng kể.
Nguồn: Rich Dad Poor DadFor adults, keep your expenses low, reduce your liabilities, and diligently build a base of solid assets.
Đối với người lớn, hãy giữ chi phí thấp, giảm bớt các khoản nợ và cẩn thận xây dựng một nền tảng tài sản vững chắc.
Nguồn: Rich Dad Poor DadSupported by her parents, Peng flourished in the pool while also continuing to study diligently at school.
Nhờ được sự ủng hộ của cha mẹ, Peng đã phát triển mạnh mẽ trong bể bơi đồng thời tiếp tục học tập chăm chỉ ở trường.
Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.work diligently
làm việc chăm chỉ
study diligently
học tập chăm chỉ
practice diligently
luyện tập chăm chỉ
He applied himself diligently to learning French.
Anh ấy chăm chỉ học tiếng Pháp.
He had studied diligently at college.
Anh ấy đã học chăm chỉ ở trường đại học.
She diligently studied for her exams.
Cô ấy chăm chỉ học cho các kỳ thi.
He worked diligently on his project.
Anh ấy chăm chỉ làm việc trên dự án của mình.
The students diligently took notes in class.
Các sinh viên chăm chỉ ghi chú trong lớp.
The chef diligently prepared the ingredients for the dish.
Đầu bếp cẩn thận chuẩn bị nguyên liệu cho món ăn.
The team diligently worked together to meet the deadline.
Đội ngũ chăm chỉ làm việc cùng nhau để đáp ứng thời hạn.
She diligently practiced the piano every day.
Cô ấy chăm chỉ luyện đàn piano mỗi ngày.
He diligently saved money for his future.
Anh ấy chăm chỉ tiết kiệm tiền cho tương lai của mình.
The artist diligently perfected his craft.
Nghệ sĩ cẩn thận hoàn thiện kỹ năng của mình.
The employees diligently followed the company's guidelines.
Nhân viên tuân thủ nghiêm ngặt các hướng dẫn của công ty.
She diligently maintained a healthy lifestyle.
Cô ấy duy trì một lối sống lành mạnh.
They'll notice whether or not you take notes diligently.
Họ sẽ nhận thấy xem bạn có ghi chú cẩn thận hay không.
Nguồn: Study Genius Charging StationI'm sure you're diligently working on police business.
Tôi chắc chắn bạn đang làm việc cẩn thận với công việc của cảnh sát.
Nguồn: English little tyrantSurprisingly, the French state documented these abuses diligently (the archives provide the source of much of Mr Daughton's information).
Đáng ngạc nhiên, nhà nước Pháp đã ghi lại những hành vi lạm dụng này một cách cẩn thận (các kho lưu trữ cung cấp nguồn thông tin cho nhiều thông tin của ông Daughton).
Nguồn: The Economist (Summary)After two months diligently following the program, Yao lost about 14 kg.
Sau hai tháng kiên trì tuân theo chương trình, Yao đã giảm khoảng 14 kg.
Nguồn: "The Sixth Sound" Reading SelectionYea, thou shalt diligently consider his place, and it shall not be.
Phải, con phải cân nhắc cẩn thận về vị trí của người đó, và nó sẽ không phải như vậy.
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6Mr Roach has diligently mined the sources, but rather fussily deplores their bias and exaggeration.
Ông Roach đã khai thác các nguồn một cách cẩn thận, nhưng khá khó chịu với sự thiên vị và cường điệu của chúng.
Nguồn: The Economist - ArtsU.S. Secretary of State Mike Pompeo says officials are, quote, working diligently to fix this thing.
Thư ký ngoại giao Hoa Kỳ Mike Pompeo cho biết các quan chức đang, trích dẫn, làm việc chăm chỉ để khắc phục điều này.
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationIf she diligently learned the skills of sales and marketing, her income would jump dramatically.
Nếu cô ấy học cẩn thận các kỹ năng bán hàng và marketing, thu nhập của cô ấy sẽ tăng lên đáng kể.
Nguồn: Rich Dad Poor DadFor adults, keep your expenses low, reduce your liabilities, and diligently build a base of solid assets.
Đối với người lớn, hãy giữ chi phí thấp, giảm bớt các khoản nợ và cẩn thận xây dựng một nền tảng tài sản vững chắc.
Nguồn: Rich Dad Poor DadSupported by her parents, Peng flourished in the pool while also continuing to study diligently at school.
Nhờ được sự ủng hộ của cha mẹ, Peng đã phát triển mạnh mẽ trong bể bơi đồng thời tiếp tục học tập chăm chỉ ở trường.
Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay