dim-witted fellow
kẻ ngốc nghếch
being dim-witted
tính ngốc nghếch
so dim-witted
ngốc nghếch quá
dim-wittedly speaking
nói một cách ngốc nghếch
find dim-witted
thấy ngốc nghếch
considered dim-witted
coi là ngốc nghếch
truly dim-witted
thực sự ngốc nghếch
dim-witted actions
hành động ngốc nghếch
acting dim-witted
hành động như ngốc nghếch
seemed dim-witted
có vẻ ngốc nghếch
he was a dim-witted fellow, easily tricked by anyone.
anh ta là một kẻ ngốc nghếch, dễ bị lừa bởi bất kỳ ai.
the dim-witted security guard failed to notice the suspicious activity.
người bảo vệ ngốc nghếch đã không nhận thấy hoạt động đáng ngờ.
don't expect much from him; he's rather dim-witted.
đừng mong đợi nhiều ở anh ta; anh ta khá ngốc nghếch.
it was clear the dim-witted student hadn't studied for the exam.
rõ ràng là sinh viên ngốc nghếch đó không chịu học cho kỳ thi.
the dim-witted plan was doomed to fail from the start.
kế hoạch ngốc nghếch đã có dấu hiệu thất bại ngay từ đầu.
despite his experience, he sometimes acts like a dim-witted child.
mặc dù có kinh nghiệm, anh ta đôi khi cư xử như một đứa trẻ ngốc nghếch.
she realized he was dim-witted after trying to explain it multiple times.
cô ấy nhận ra anh ta ngốc nghếch sau khi cố gắng giải thích nhiều lần.
the dim-witted decision led to serious consequences for the company.
quyết định ngốc nghếch đã dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng cho công ty.
he displayed a dim-witted response to the complex question.
anh ta đưa ra một phản hồi ngốc nghếch cho câu hỏi phức tạp.
the dim-witted character in the movie was unintentionally funny.
nhân vật ngốc nghếch trong phim vô tình gây cười.
it's frustrating dealing with someone so dim-witted and stubborn.
thật khó chịu khi phải đối phó với một người ngốc nghếch và bướng bỉnh như vậy.
dim-witted fellow
kẻ ngốc nghếch
being dim-witted
tính ngốc nghếch
so dim-witted
ngốc nghếch quá
dim-wittedly speaking
nói một cách ngốc nghếch
find dim-witted
thấy ngốc nghếch
considered dim-witted
coi là ngốc nghếch
truly dim-witted
thực sự ngốc nghếch
dim-witted actions
hành động ngốc nghếch
acting dim-witted
hành động như ngốc nghếch
seemed dim-witted
có vẻ ngốc nghếch
he was a dim-witted fellow, easily tricked by anyone.
anh ta là một kẻ ngốc nghếch, dễ bị lừa bởi bất kỳ ai.
the dim-witted security guard failed to notice the suspicious activity.
người bảo vệ ngốc nghếch đã không nhận thấy hoạt động đáng ngờ.
don't expect much from him; he's rather dim-witted.
đừng mong đợi nhiều ở anh ta; anh ta khá ngốc nghếch.
it was clear the dim-witted student hadn't studied for the exam.
rõ ràng là sinh viên ngốc nghếch đó không chịu học cho kỳ thi.
the dim-witted plan was doomed to fail from the start.
kế hoạch ngốc nghếch đã có dấu hiệu thất bại ngay từ đầu.
despite his experience, he sometimes acts like a dim-witted child.
mặc dù có kinh nghiệm, anh ta đôi khi cư xử như một đứa trẻ ngốc nghếch.
she realized he was dim-witted after trying to explain it multiple times.
cô ấy nhận ra anh ta ngốc nghếch sau khi cố gắng giải thích nhiều lần.
the dim-witted decision led to serious consequences for the company.
quyết định ngốc nghếch đã dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng cho công ty.
he displayed a dim-witted response to the complex question.
anh ta đưa ra một phản hồi ngốc nghếch cho câu hỏi phức tạp.
the dim-witted character in the movie was unintentionally funny.
nhân vật ngốc nghếch trong phim vô tình gây cười.
it's frustrating dealing with someone so dim-witted and stubborn.
thật khó chịu khi phải đối phó với một người ngốc nghếch và bướng bỉnh như vậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay