diminishingly

[Mỹ]/dɪˈmɪn.ɪʃ.ɪŋ.li/
[Anh]/dɪˈmɪn.ɪʃ.ɪŋ.li/

Dịch

adv.dần dần giảm kích thước hoặc số lượng

Cụm từ & Cách kết hợp

diminishingly small

cực kỳ nhỏ bé

diminishingly rare

cực kỳ hiếm

diminishingly effective

cực kỳ kém hiệu quả

diminishingly important

cực kỳ không quan trọng

diminishingly significant

cực kỳ không đáng kể

diminishingly relevant

cực kỳ không liên quan

diminishingly noticeable

cực kỳ không dễ nhận thấy

diminishingly clear

cực kỳ không rõ ràng

diminishingly valuable

cực kỳ không có giá trị

diminishingly present

cực kỳ không hiện diện

Câu ví dụ

her enthusiasm for the project is diminishingly evident.

niềm đam mê của cô ấy đối với dự án ngày càng trở nên ít rõ ràng.

the team's performance is diminishingly improving.

hiệu suất của nhóm ngày càng cải thiện ít đi.

his interest in the topic is diminishingly noticeable.

sự quan tâm của anh ấy đến chủ đề ngày càng trở nên ít đáng chú ý.

the funding for the initiative is diminishingly available.

nguồn tài trợ cho sáng kiến ngày càng trở nên ít khả dụng hơn.

her confidence is diminishingly affected by criticism.

niềm tin của cô ấy ngày càng ít bị ảnh hưởng bởi những lời chỉ trích.

the population of the species is diminishingly declining.

dân số của loài ngày càng suy giảm ít đi.

his participation in the meetings is diminishingly frequent.

sự tham gia của anh ấy vào các cuộc họp ngày càng ít thường xuyên hơn.

the quality of the product is diminishingly compromised.

chất lượng của sản phẩm ngày càng bị ảnh hưởng ít đi.

the excitement for the event is diminishingly fading.

sự phấn khích cho sự kiện ngày càng phai mờ ít đi.

her patience is diminishingly wearing thin.

sự kiên nhẫn của cô ấy ngày càng ít mòn đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay