light dims
ánh sáng mờ đi
color dims
màu sắc mờ đi
brightness dims
độ sáng mờ đi
hope dims
hy vọng mờ đi
memory dims
kí ức mờ đi
interest dims
sự quan tâm giảm dần
focus dims
tập trung giảm dần
energy dims
năng lượng giảm dần
vision dims
tầm nhìn mờ đi
mood dims
tâm trạng mờ đi
the light dims as the sun sets.
ánh sáng mờ dần khi mặt trời lặn.
her enthusiasm dims after the criticism.
niềm nhiệt tình của cô ấy mờ dần sau những lời chỉ trích.
the music dims in volume during the speech.
âm nhạc nhỏ dần về âm lượng trong suốt bài phát biểu.
his confidence dims with each failure.
niềm tin của anh ấy mờ dần với mỗi lần thất bại.
the colors of the painting dims over time.
màu sắc của bức tranh mờ dần theo thời gian.
the excitement dims as the event approaches.
sự phấn khích mờ dần khi sự kiện đến gần.
her smile dims when she hears the news.
nụ cười của cô ấy mờ đi khi cô ấy nghe tin tức.
the lights in the theater dims before the show starts.
ánh đèn trong nhà hát mờ đi trước khi chương trình bắt đầu.
his interest dims as the topic gets boring.
sự quan tâm của anh ấy mờ đi khi chủ đề trở nên nhàm chán.
the hope dims in the face of adversity.
hy vọng mờ đi trước nghịch cảnh.
light dims
ánh sáng mờ đi
color dims
màu sắc mờ đi
brightness dims
độ sáng mờ đi
hope dims
hy vọng mờ đi
memory dims
kí ức mờ đi
interest dims
sự quan tâm giảm dần
focus dims
tập trung giảm dần
energy dims
năng lượng giảm dần
vision dims
tầm nhìn mờ đi
mood dims
tâm trạng mờ đi
the light dims as the sun sets.
ánh sáng mờ dần khi mặt trời lặn.
her enthusiasm dims after the criticism.
niềm nhiệt tình của cô ấy mờ dần sau những lời chỉ trích.
the music dims in volume during the speech.
âm nhạc nhỏ dần về âm lượng trong suốt bài phát biểu.
his confidence dims with each failure.
niềm tin của anh ấy mờ dần với mỗi lần thất bại.
the colors of the painting dims over time.
màu sắc của bức tranh mờ dần theo thời gian.
the excitement dims as the event approaches.
sự phấn khích mờ dần khi sự kiện đến gần.
her smile dims when she hears the news.
nụ cười của cô ấy mờ đi khi cô ấy nghe tin tức.
the lights in the theater dims before the show starts.
ánh đèn trong nhà hát mờ đi trước khi chương trình bắt đầu.
his interest dims as the topic gets boring.
sự quan tâm của anh ấy mờ đi khi chủ đề trở nên nhàm chán.
the hope dims in the face of adversity.
hy vọng mờ đi trước nghịch cảnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay