dinghy

[Mỹ]/'dɪŋgɪ/
[Anh]/dɪŋi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuyền nhỏ không có mái, thuyền cứu sinh, thuyền cao su, thuyền cứu hộ
Word Forms
số nhiềudinghies

Cụm từ & Cách kết hợp

inflatable dinghy

thuyền dinghy bơm hơi

small dinghy

thuyền dinghy nhỏ

rowing dinghy

thuyền dinghy chèo

rubber dinghy

thuyền dinghy bằng cao su

Câu ví dụ

it was a race against time to reach shore before the dinghy sank.

Đó là một cuộc chạy đua với thời gian để đến bờ trước khi chiếc thuyền nhỏ bị chìm.

the rudder kept the dinghy straight against the set of the tide.

Thanh chèo giúp chiếc thuyền nhỏ đi thẳng hướng chống lại dòng chảy.

specially designed dinghies that are very stable.

những thuyền buồm nhỏ được thiết kế đặc biệt và rất ổn định.

The bigger dinghy dragged her moorings.

Chiếc thuyền nhỏ lớn hơn đã kéo neo của nó.

She rowed ashore in the dinghy.

Cô ta chèo thuyền vào bờ bằng chiếc thuyền nhỏ.

the dinghy lost way and drifted towards the shore.

Chiếc thuyền nhỏ mất đà và trôi về phía bờ.

The dinghy gathered speed as the wind filled her sails.

Chiếc thuyền nhỏ tăng tốc khi gió lấp đầy buồm của nó.

There are not many boats in this little river;only a few dinghies, laden with dry branches and twigs, are moving leisurely along to the tired plash!plash!of their oars.

Ở con sông nhỏ này không có nhiều thuyền; chỉ có một vài chiếc thuyền nhỏ, chất đầy củi khô và cành cây, đang di chuyển chậm rãi theo tiếng vỗ!vỗ! mệt mỏi của những chiếc thuyền của họ.

Ví dụ thực tế

The boat was overcrowded, and just a dinghy.

Chiếc thuyền quá tải và chỉ là một chiếc xuồng cứu sinh.

Nguồn: BBC Listening Collection February 2019

Rescuers later recovered the flimsy dinghies.

Sau đó, lực lượng cứu hộ đã tìm thấy những chiếc xuồng cứu sinh ọp ẹp.

Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 Compilation

Have you moored the dinghy safely?

Bạn đã neo đậu chiếc xuồng cứu sinh an toàn chưa?

Nguồn: New Concept English Vocabulary Book 3 for Speaking

The captain used the dinghy to go from the ship to the shore.

Thuyền trưởng đã sử dụng chiếc xuồng cứu sinh để đi từ tàu đến bờ.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

They were traveling in two rubber dinghies.

Họ đang di chuyển trên hai chiếc xuồng cứu sinh bằng cao su.

Nguồn: AP Listening Compilation June 2015

The men collected rainwater in the rubber dinghy.

Những người đàn ông đã thu gom nước mưa trong chiếc xuồng cứu sinh bằng cao su.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

Two dinghies appeared on the horizon.

Hai chiếc xuồng cứu sinh đã xuất hiện trên đường chân trời.

Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 Compilation

The wreck follows Thursday's dinghy capsizing off the coast of Libya that left scores of people dead.

Vụ tai nạn xảy ra sau khi một chiếc xuồng cứu sinh bị lật vào ngày thứ Năm ngoài khơi Libya khiến nhiều người thiệt mạng.

Nguồn: VOA Daily Standard November 2020 Collection

Last month,18 illegal immigrants from Albania were rescued from a dinghy of the Kent coast.

Tháng trước, 18 người nhập cư bất hợp pháp từ Albania đã được giải cứu khỏi một chiếc xuồng cứu sinh ngoài khơi bờ biển Kent.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016

Hundreds of people were rescued from flooded homes, many brought to safety and rubber dinghies on flooded streets.

Hàng trăm người đã được giải cứu khỏi nhà cửa bị ngập lụt, nhiều người được đưa đến nơi an toàn và trên những chiếc xuồng cứu sinh bằng cao su trên những con phố ngập lụt.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay