dinging sound
tiếng chuông reo
dinging bell
tiếng chuông kêu
dinging noise
tiếng chuông vang
dinging alert
thông báo chuông reo
dinging tone
tiếng chuông ngân
dinging notification
thông báo chuông
dinging effect
hiệu ứng chuông reo
dinging chime
tiếng chuông ngân vang
dinging message
tin nhắn chuông
dinging ringtone
tiếng chuông báo thức
she heard the door dinging as someone entered.
Cô ấy nghe thấy tiếng chuông cửa reo khi ai đó bước vào.
the oven started dinging when the timer went off.
Lò nướng bắt đầu reo khi hẹn giờ hết.
he was dinging the bell to get everyone's attention.
Anh ấy rung chuông để thu hút sự chú ý của mọi người.
the notification kept dinging on her phone.
Thông báo liên tục reo trên điện thoại của cô ấy.
she smiled as she heard the dinging of the ice cream truck.
Cô ấy mỉm cười khi nghe thấy tiếng chuông xe kem.
the cash register was dinging with every sale.
Máy tính tiền reo sau mỗi giao dịch.
he kept dinging the button to call for help.
Anh ấy liên tục ấn nút để gọi giúp đỡ.
the alarm was dinging loudly to wake him up.
Chuông báo vang lớn để đánh thức anh ấy.
she loved the sound of the wind chimes dinging in the breeze.
Cô ấy thích tiếng chuông gió kêu leng keng trong gió.
the microwave started dinging, signaling that the food was ready.
Lò vi sóng bắt đầu reo, báo hiệu rằng thức ăn đã sẵn sàng.
dinging sound
tiếng chuông reo
dinging bell
tiếng chuông kêu
dinging noise
tiếng chuông vang
dinging alert
thông báo chuông reo
dinging tone
tiếng chuông ngân
dinging notification
thông báo chuông
dinging effect
hiệu ứng chuông reo
dinging chime
tiếng chuông ngân vang
dinging message
tin nhắn chuông
dinging ringtone
tiếng chuông báo thức
she heard the door dinging as someone entered.
Cô ấy nghe thấy tiếng chuông cửa reo khi ai đó bước vào.
the oven started dinging when the timer went off.
Lò nướng bắt đầu reo khi hẹn giờ hết.
he was dinging the bell to get everyone's attention.
Anh ấy rung chuông để thu hút sự chú ý của mọi người.
the notification kept dinging on her phone.
Thông báo liên tục reo trên điện thoại của cô ấy.
she smiled as she heard the dinging of the ice cream truck.
Cô ấy mỉm cười khi nghe thấy tiếng chuông xe kem.
the cash register was dinging with every sale.
Máy tính tiền reo sau mỗi giao dịch.
he kept dinging the button to call for help.
Anh ấy liên tục ấn nút để gọi giúp đỡ.
the alarm was dinging loudly to wake him up.
Chuông báo vang lớn để đánh thức anh ấy.
she loved the sound of the wind chimes dinging in the breeze.
Cô ấy thích tiếng chuông gió kêu leng keng trong gió.
the microwave started dinging, signaling that the food was ready.
Lò vi sóng bắt đầu reo, báo hiệu rằng thức ăn đã sẵn sàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay