disadvises

[Mỹ]/[ˈdɪsədvaɪz]/
[Anh]/[ˈdɪsədvaɪz]/

Dịch

v. Cảnh báo chống lại; thuyết phục bỏ; cho lời khuyên tồi.

Cụm từ & Cách kết hợp

disadvises against

không khuyên làm

strongly disadvises

cảnh báo mạnh mẽ

disadvises doing

không khuyên làm

disadvises further

không khuyên làm thêm

disadvises investing

không khuyên đầu tư

disadvises me

không khuyên tôi

disadvises trying

không khuyên thử

disadvises undertaking

không khuyên thực hiện

disadvises proceeding

không khuyên tiếp tục

Câu ví dụ

the doctor strongly disadvises smoking near children.

Bác sĩ khuyên mạnh mẽ không nên hút thuốc gần trẻ em.

we disadvised him against investing in that company.

Chúng tôi đã khuyên anh ấy không nên đầu tư vào công ty đó.

the financial advisor disadvises taking on too much debt.

Cố vấn tài chính khuyên không nên gánh quá nhiều nợ.

she disadvised me from pursuing that career path.

Cô ấy khuyên tôi không nên theo đuổi con đường sự nghiệp đó.

the lawyer disadvises signing the contract immediately.

Luật sư khuyên không nên ký hợp đồng ngay lập tức.

i disadvised them of the potential risks involved.

Tôi đã cảnh báo họ về những rủi ro tiềm ẩn.

the consultant disadvises implementing the new system yet.

Cố vấn khuyên không nên triển khai hệ thống mới ngay bây giờ.

he disadvised us from traveling during the monsoon season.

Anh ấy khuyên chúng tôi không nên đi du lịch trong mùa mưa.

the professor disadvises relying solely on wikipedia.

Giáo sư khuyên không nên chỉ dựa vào wikipedia.

the coach disadvises trying a difficult move without training.

Huấn luyện viên khuyên không nên thử một động tác khó mà không có huấn luyện.

the guide disadvises approaching the wild animals.

Hướng dẫn viên khuyên không nên tiếp cận những con vật hoang dã.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay