disadvises against
không khuyên làm
strongly disadvises
cảnh báo mạnh mẽ
disadvises doing
không khuyên làm
disadvises further
không khuyên làm thêm
disadvises investing
không khuyên đầu tư
disadvises me
không khuyên tôi
disadvises trying
không khuyên thử
disadvises undertaking
không khuyên thực hiện
disadvises proceeding
không khuyên tiếp tục
the doctor strongly disadvises smoking near children.
Bác sĩ khuyên mạnh mẽ không nên hút thuốc gần trẻ em.
we disadvised him against investing in that company.
Chúng tôi đã khuyên anh ấy không nên đầu tư vào công ty đó.
the financial advisor disadvises taking on too much debt.
Cố vấn tài chính khuyên không nên gánh quá nhiều nợ.
she disadvised me from pursuing that career path.
Cô ấy khuyên tôi không nên theo đuổi con đường sự nghiệp đó.
the lawyer disadvises signing the contract immediately.
Luật sư khuyên không nên ký hợp đồng ngay lập tức.
i disadvised them of the potential risks involved.
Tôi đã cảnh báo họ về những rủi ro tiềm ẩn.
the consultant disadvises implementing the new system yet.
Cố vấn khuyên không nên triển khai hệ thống mới ngay bây giờ.
he disadvised us from traveling during the monsoon season.
Anh ấy khuyên chúng tôi không nên đi du lịch trong mùa mưa.
the professor disadvises relying solely on wikipedia.
Giáo sư khuyên không nên chỉ dựa vào wikipedia.
the coach disadvises trying a difficult move without training.
Huấn luyện viên khuyên không nên thử một động tác khó mà không có huấn luyện.
the guide disadvises approaching the wild animals.
Hướng dẫn viên khuyên không nên tiếp cận những con vật hoang dã.
disadvises against
không khuyên làm
strongly disadvises
cảnh báo mạnh mẽ
disadvises doing
không khuyên làm
disadvises further
không khuyên làm thêm
disadvises investing
không khuyên đầu tư
disadvises me
không khuyên tôi
disadvises trying
không khuyên thử
disadvises undertaking
không khuyên thực hiện
disadvises proceeding
không khuyên tiếp tục
the doctor strongly disadvises smoking near children.
Bác sĩ khuyên mạnh mẽ không nên hút thuốc gần trẻ em.
we disadvised him against investing in that company.
Chúng tôi đã khuyên anh ấy không nên đầu tư vào công ty đó.
the financial advisor disadvises taking on too much debt.
Cố vấn tài chính khuyên không nên gánh quá nhiều nợ.
she disadvised me from pursuing that career path.
Cô ấy khuyên tôi không nên theo đuổi con đường sự nghiệp đó.
the lawyer disadvises signing the contract immediately.
Luật sư khuyên không nên ký hợp đồng ngay lập tức.
i disadvised them of the potential risks involved.
Tôi đã cảnh báo họ về những rủi ro tiềm ẩn.
the consultant disadvises implementing the new system yet.
Cố vấn khuyên không nên triển khai hệ thống mới ngay bây giờ.
he disadvised us from traveling during the monsoon season.
Anh ấy khuyên chúng tôi không nên đi du lịch trong mùa mưa.
the professor disadvises relying solely on wikipedia.
Giáo sư khuyên không nên chỉ dựa vào wikipedia.
the coach disadvises trying a difficult move without training.
Huấn luyện viên khuyên không nên thử một động tác khó mà không có huấn luyện.
the guide disadvises approaching the wild animals.
Hướng dẫn viên khuyên không nên tiếp cận những con vật hoang dã.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay