| ngôi thứ ba số ít | disappoints |
| thì quá khứ | disappointed |
| hiện tại phân từ | disappointing |
| quá khứ phân từ | disappointed |
feel disappointed
cảm thấy thất vọng
disappointing news
tin tức gây thất vọng
disappointing results
kết quả gây thất vọng
disappointing outcome
kết quả không như mong đợi
they were disappointed yet again.
Họ lại thất vọng một lần nữa.
the team made a disappointing start.
Đội bóng đã có một khởi đầu đáng thất vọng.
be disappointed of one's purpose
Thất vọng về mục đích của ai đó.
I'm sorry to disappoint your hope.
Tôi xin lỗi vì đã làm bạn thất vọng.
a disappointed young man)
Một chàng trai trẻ thất vọng.
The book disappointed me.
Cuốn sách làm tôi thất vọng.
He is disappointed with the pool car.
Anh ấy thất vọng với chiếc xe hơi của bể bơi.
He was disappointed at the result.
Anh ấy thất vọng với kết quả.
I have no wish to disappoint everyone by postponing the visit.
Tôi không muốn làm mọi người thất vọng bằng cách hoãn chuyến thăm.
I'm disappointed in you, Mary.
Tôi thất vọng về bạn, Mary.
I was disappointed by the food and the inattentive service.
Tôi thất vọng về đồ ăn và dịch vụ thiếu chu đáo.
his performance was disappointing to say the least.
Thực sự thì màn trình diễn của anh ấy rất đáng thất vọng.
tut-tut, Robin, you disappoint me.
Tut-tut, Robin, bạn làm tôi thất vọng.
All of us were disappointed by him.
Tất cả chúng tôi đều thất vọng về anh ấy.
finished the marathon in a disappointing 12th place.
Hoàn thành cuộc đua marathon ở vị trí thứ 12 đáng thất vọng.
The brevity of the concert disappointed the audience.
Sự ngắn ngủi của buổi hòa nhạc khiến khán giả thất vọng.
It was a disappointing performance which lacked finesse.
Đó là một màn trình diễn đáng thất vọng, thiếu sự tinh tế.
feel disappointed
cảm thấy thất vọng
disappointing news
tin tức gây thất vọng
disappointing results
kết quả gây thất vọng
disappointing outcome
kết quả không như mong đợi
they were disappointed yet again.
Họ lại thất vọng một lần nữa.
the team made a disappointing start.
Đội bóng đã có một khởi đầu đáng thất vọng.
be disappointed of one's purpose
Thất vọng về mục đích của ai đó.
I'm sorry to disappoint your hope.
Tôi xin lỗi vì đã làm bạn thất vọng.
a disappointed young man)
Một chàng trai trẻ thất vọng.
The book disappointed me.
Cuốn sách làm tôi thất vọng.
He is disappointed with the pool car.
Anh ấy thất vọng với chiếc xe hơi của bể bơi.
He was disappointed at the result.
Anh ấy thất vọng với kết quả.
I have no wish to disappoint everyone by postponing the visit.
Tôi không muốn làm mọi người thất vọng bằng cách hoãn chuyến thăm.
I'm disappointed in you, Mary.
Tôi thất vọng về bạn, Mary.
I was disappointed by the food and the inattentive service.
Tôi thất vọng về đồ ăn và dịch vụ thiếu chu đáo.
his performance was disappointing to say the least.
Thực sự thì màn trình diễn của anh ấy rất đáng thất vọng.
tut-tut, Robin, you disappoint me.
Tut-tut, Robin, bạn làm tôi thất vọng.
All of us were disappointed by him.
Tất cả chúng tôi đều thất vọng về anh ấy.
finished the marathon in a disappointing 12th place.
Hoàn thành cuộc đua marathon ở vị trí thứ 12 đáng thất vọng.
The brevity of the concert disappointed the audience.
Sự ngắn ngủi của buổi hòa nhạc khiến khán giả thất vọng.
It was a disappointing performance which lacked finesse.
Đó là một màn trình diễn đáng thất vọng, thiếu sự tinh tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay