discoursed

[Mỹ]/[dɪˈkɔːs]/
[Anh]/[dɪˈkɔːrs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Nói dài dòng một cách trang trọng hoặc học thuật; thảo luận một chủ đề một cách chính thức; trò chuyện hoặc nói dài dòng, đặc biệt là về một chủ đề nghiêm túc.

Cụm từ & Cách kết hợp

discoursed eloquently

Vietnamese_translation

discoursed upon

Vietnamese_translation

discoursed briefly

Vietnamese_translation

discoursed with them

Vietnamese_translation

discoursed at length

Vietnamese_translation

discoursed formally

Vietnamese_translation

discoursed previously

Vietnamese_translation

discoursed widely

Vietnamese_translation

discoursed thoughtfully

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the professor discoursed on the complexities of quantum physics for hours.

Giáo sư đã nói dài dòng về những phức tạp của vật lý lượng tử trong nhiều giờ.

she discoursed with passion about the importance of environmental conservation.

Cô ấy đã nói với đam mê về tầm quan trọng của bảo tồn môi trường.

the diplomats discoursed on trade agreements during the lengthy meeting.

Các nhà ngoại giao đã nói về các hiệp định thương mại trong cuộc họp kéo dài.

he discoursed at length about his travels through southeast asia.

Anh ấy đã nói dài dòng về chuyến đi của mình qua Đông Nam Á.

the panelists discoursed on the future of artificial intelligence.

Các diễn giả đã nói về tương lai của trí tuệ nhân tạo.

the author discoursed on the themes of love and loss in her novel.

Tác giả đã nói về các chủ đề tình yêu và mất mát trong tiểu thuyết của cô.

they discoursed with the ceo about the company's strategic direction.

Họ đã nói với giám đốc điều hành về định hướng chiến lược của công ty.

the historian discoursed on the causes of the french revolution.

Người sử học đã nói về nguyên nhân của Cách mạng Pháp.

the philosopher discoursed on the nature of reality and existence.

Triết gia đã nói về bản chất của hiện thực và sự tồn tại.

the politician discoursed on the need for economic reform.

Chính trị gia đã nói về nhu cầu cải cách kinh tế.

the team discoursed about the project's challenges and potential solutions.

Đội nhóm đã nói về những thách thức và các giải pháp tiềm năng của dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay