discriminated

[Mỹ]/dɪˈskrɪmɪneɪtɪd/
[Anh]/dɪˈskrɪməˌneɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. phân biệt hoặc khác biệt; đối xử khác nhau dựa trên một đặc điểm

Cụm từ & Cách kết hợp

discriminated against

bị phân biệt đối xử

discriminated based

dựa trên sự phân biệt đối xử

discriminated minority

nhóm thiểu số bị phân biệt đối xử

discriminated group

nhóm bị phân biệt đối xử

discriminated individuals

các cá nhân bị phân biệt đối xử

discriminated status

tình trạng bị phân biệt đối xử

discriminated rights

quyền lợi bị phân biệt đối xử

discriminated category

danh mục bị phân biệt đối xử

discriminated society

xã hội bị phân biệt đối xử

discriminated identity

danh tính bị phân biệt đối xử

Câu ví dụ

in the past, women were often discriminated against in the workplace.

Trong quá khứ, phụ nữ thường xuyên bị phân biệt đối xử tại nơi làm việc.

people with disabilities should not be discriminated against.

Những người khuyết tật không nên bị phân biệt đối xử.

he felt discriminated against because of his ethnicity.

Anh cảm thấy bị phân biệt đối xử vì dân tộc của mình.

many students feel discriminated when it comes to school resources.

Nhiều học sinh cảm thấy bị phân biệt đối xử khi nói đến nguồn lực trường học.

discriminated groups often fight for their rights.

Các nhóm bị phân biệt đối xử thường đấu tranh cho quyền lợi của họ.

it's important to recognize when someone is being discriminated against.

Điều quan trọng là phải nhận ra khi ai đó đang bị phân biệt đối xử.

discriminated individuals may experience emotional distress.

Những người bị phân biệt đối xử có thể trải qua những căng thẳng về mặt cảm xúc.

we must ensure that no one is discriminated based on their beliefs.

Chúng ta phải đảm bảo rằng không ai bị phân biệt đối xử dựa trên niềm tin của họ.

she spoke out against being discriminated in her community.

Cô ấy lên tiếng chống lại việc bị phân biệt đối xử trong cộng đồng của mình.

legal measures are necessary to protect those who are discriminated against.

Các biện pháp pháp lý là cần thiết để bảo vệ những người bị phân biệt đối xử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay