disenfranchising voters
mất quyền bầu cử của người bỏ phiếu
disenfranchising groups
mất quyền bầu cử của các nhóm
disenfranchising citizens
mất quyền bầu cử của công dân
disenfranchising communities
mất quyền bầu cử của các cộng đồng
disenfranchising minorities
mất quyền bầu cử của các nhóm thiểu số
disenfranchising populations
mất quyền bầu cử của các dân số
disenfranchising processes
các quy trình loại trừ quyền bầu cử
disenfranchising legislation
các quy định loại trừ quyền bầu cử
disenfranchising tactics
các chiến thuật loại trừ quyền bầu cử
disenfranchising actions
các hành động loại trừ quyền bầu cử
the new voting laws are disenfranchising many citizens.
các luật bầu cử mới đang tước quyền bầu cử của nhiều công dân.
disenfranchising certain groups can lead to social unrest.
việc tước quyền bầu cử của một số nhóm có thể dẫn đến bất ổn xã hội.
many activists are fighting against disenfranchising policies.
nhiều nhà hoạt động đang đấu tranh chống lại các chính sách tước quyền bầu cử.
disenfranchising voters undermines democracy.
việc tước quyền bầu cử của cử tri làm suy yếu nền dân chủ.
the government’s actions are seen as disenfranchising the youth.
hành động của chính phủ bị coi là tước quyền của giới trẻ.
disenfranchising minorities is a serious issue in society.
việc tước quyền của các nhóm thiểu số là một vấn đề nghiêm trọng trong xã hội.
she spoke out against the disenfranchising of the poor.
bà lên tiếng phản đối việc tước quyền của người nghèo.
disenfranchising people based on race is unjust.
việc tước quyền của mọi người dựa trên chủng tộc là bất công.
many feel that disenfranchising practices are outdated.
nhiều người cảm thấy rằng các phương pháp tước quyền bầu cử là lỗi thời.
efforts to combat disenfranchising measures are increasing.
các nỗ lực chống lại các biện pháp tước quyền bầu cử đang tăng lên.
disenfranchising voters
mất quyền bầu cử của người bỏ phiếu
disenfranchising groups
mất quyền bầu cử của các nhóm
disenfranchising citizens
mất quyền bầu cử của công dân
disenfranchising communities
mất quyền bầu cử của các cộng đồng
disenfranchising minorities
mất quyền bầu cử của các nhóm thiểu số
disenfranchising populations
mất quyền bầu cử của các dân số
disenfranchising processes
các quy trình loại trừ quyền bầu cử
disenfranchising legislation
các quy định loại trừ quyền bầu cử
disenfranchising tactics
các chiến thuật loại trừ quyền bầu cử
disenfranchising actions
các hành động loại trừ quyền bầu cử
the new voting laws are disenfranchising many citizens.
các luật bầu cử mới đang tước quyền bầu cử của nhiều công dân.
disenfranchising certain groups can lead to social unrest.
việc tước quyền bầu cử của một số nhóm có thể dẫn đến bất ổn xã hội.
many activists are fighting against disenfranchising policies.
nhiều nhà hoạt động đang đấu tranh chống lại các chính sách tước quyền bầu cử.
disenfranchising voters undermines democracy.
việc tước quyền bầu cử của cử tri làm suy yếu nền dân chủ.
the government’s actions are seen as disenfranchising the youth.
hành động của chính phủ bị coi là tước quyền của giới trẻ.
disenfranchising minorities is a serious issue in society.
việc tước quyền của các nhóm thiểu số là một vấn đề nghiêm trọng trong xã hội.
she spoke out against the disenfranchising of the poor.
bà lên tiếng phản đối việc tước quyền của người nghèo.
disenfranchising people based on race is unjust.
việc tước quyền của mọi người dựa trên chủng tộc là bất công.
many feel that disenfranchising practices are outdated.
nhiều người cảm thấy rằng các phương pháp tước quyền bầu cử là lỗi thời.
efforts to combat disenfranchising measures are increasing.
các nỗ lực chống lại các biện pháp tước quyền bầu cử đang tăng lên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay