disentanglement

[Mỹ]/ˌdɪsɪnˈtæŋɡlmənt/
[Anh]/ˌdɪsɪnˈtæŋɡlmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động giải phóng một cái gì đó khỏi sự rối rắm
Các dạng của từ
số nhiềudisentanglements

Cụm từ & Cách kết hợp

disentanglement process

quá trình giải tách

disentanglement strategy

chiến lược giải tách

disentanglement method

phương pháp giải tách

disentanglement theory

thuyết giải tách

disentanglement analysis

phân tích giải tách

disentanglement challenge

thách thức giải tách

disentanglement technique

kỹ thuật giải tách

disentanglement framework

khung giải tách

disentanglement issue

vấn đề giải tách

disentanglement solution

giải pháp giải tách

Câu ví dụ

disentanglement from toxic relationships is essential for personal growth.

Việc thoát khỏi các mối quan hệ độc hại là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.

the disentanglement of complex issues requires careful analysis.

Việc giải quyết các vấn đề phức tạp đòi hỏi phân tích cẩn thận.

effective communication can aid in the disentanglement of misunderstandings.

Giao tiếp hiệu quả có thể giúp giải quyết những hiểu lầm.

the disentanglement process can be challenging but rewarding.

Quá trình giải quyết có thể đầy thách thức nhưng đáng rewarding.

disentanglement from old habits can lead to a healthier lifestyle.

Việc thoát khỏi những thói quen cũ có thể dẫn đến một lối sống lành mạnh hơn.

she focused on the disentanglement of her thoughts during meditation.

Cô ấy tập trung vào việc giải quyết những suy nghĩ của mình trong quá trình thiền định.

disentanglement of financial issues is crucial for stability.

Việc giải quyết các vấn đề tài chính là điều quan trọng cho sự ổn định.

the disentanglement of conflicting interests is necessary for peace.

Việc giải quyết những lợi ích mâu thuẫn là cần thiết cho hòa bình.

his journey involved the disentanglement of personal and professional life.

Hành trình của anh ấy bao gồm việc giải quyết giữa cuộc sống cá nhân và cuộc sống nghề nghiệp.

disentanglement from negative thoughts can improve mental health.

Việc thoát khỏi những suy nghĩ tiêu cực có thể cải thiện sức khỏe tinh thần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay