disgracefulness

[Mỹ]/[ˈdɪsˌɡreɪsfʊlnəs]/
[Anh]/[ˈdɪsˌɡreɪsfʊlnəs]/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái của sự đáng hổ thẹn; sự hổ thẹn; hành vi hoặc cách cư xử làm bẽ mặt ai đó hoặc điều gì đó
adj. đáng hổ thẹn
Word Forms
số nhiềudisgracefulnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

such disgracefulness

sự hổ thẹn như vậy

avoid disgracefulness

tránh sự hổ thẹn

disgracefulness of it

sự hổ thẹn của nó

pure disgracefulness

sự hổ thẹn thuần túy

showed disgracefulness

cho thấy sự hổ thẹn

full of disgracefulness

đầy rẫy sự hổ thẹn

despite disgracefulness

bất chấp sự hổ thẹn

highlighting disgracefulness

làm nổi bật sự hổ thẹn

exposing disgracefulness

phơi bày sự hổ thẹn

level of disgracefulness

mức độ hổ thẹn

Câu ví dụ

the athlete's behavior displayed a shocking degree of disgracefulness.

Hành vi của vận động viên cho thấy một mức độ bất chấp và đáng xấu hổ gây sốc.

his constant lies revealed a deep level of disgracefulness.

Những lời nói dối liên tục của anh ta cho thấy một mức độ bất chấp và đáng xấu hổ sâu sắc.

the scandal highlighted the disgracefulness of the politician's actions.

Vụ bê bối làm nổi bật sự bất chấp và đáng xấu hổ của hành động của chính trị gia.

we condemned the disgracefulness of their treatment of the refugees.

Chúng tôi lên án sự bất chấp và đáng xấu hổ trong cách họ đối xử với người tị nạn.

the company faced criticism over the disgracefulness of its business practices.

Công ty phải đối mặt với những lời chỉ trích về sự bất chấp và đáng xấu hổ trong các hoạt động kinh doanh của mình.

the judge expressed his disgust at the disgracefulness of the crime.

Thẩm phán bày tỏ sự ghê tởm trước sự bất chấp và đáng xấu hổ của tội ác.

the report detailed the disgracefulness of the living conditions in the slum.

Báo cáo chi tiết sự bất chấp và đáng xấu hổ của điều kiện sống trong khu ổ chuột.

the public outcry was fueled by the disgracefulness of the cover-up.

Sự phản đối của công chúng được thúc đẩy bởi sự bất chấp và đáng xấu hổ của việc che đậy.

the sheer disgracefulness of the situation left everyone speechless.

Sự bất chấp và đáng xấu hổ tuyệt đối của tình huống khiến mọi người đều im lặng.

the team's performance was marred by moments of utter disgracefulness.

Phong độ của đội bị ảnh hưởng bởi những khoảnh khắc bất chấp và đáng xấu hổ tột độ.

the witness testified about the disgracefulness of the fraud scheme.

Nhà chứng nhân khai về sự bất chấp và đáng xấu hổ của kế hoạch lừa đảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay