| số nhiều | disgracefulnesses |
such disgracefulness
sự hổ thẹn như vậy
avoid disgracefulness
tránh sự hổ thẹn
disgracefulness of it
sự hổ thẹn của nó
pure disgracefulness
sự hổ thẹn thuần túy
showed disgracefulness
cho thấy sự hổ thẹn
full of disgracefulness
đầy rẫy sự hổ thẹn
despite disgracefulness
bất chấp sự hổ thẹn
highlighting disgracefulness
làm nổi bật sự hổ thẹn
exposing disgracefulness
phơi bày sự hổ thẹn
level of disgracefulness
mức độ hổ thẹn
the athlete's behavior displayed a shocking degree of disgracefulness.
Hành vi của vận động viên cho thấy một mức độ bất chấp và đáng xấu hổ gây sốc.
his constant lies revealed a deep level of disgracefulness.
Những lời nói dối liên tục của anh ta cho thấy một mức độ bất chấp và đáng xấu hổ sâu sắc.
the scandal highlighted the disgracefulness of the politician's actions.
Vụ bê bối làm nổi bật sự bất chấp và đáng xấu hổ của hành động của chính trị gia.
we condemned the disgracefulness of their treatment of the refugees.
Chúng tôi lên án sự bất chấp và đáng xấu hổ trong cách họ đối xử với người tị nạn.
the company faced criticism over the disgracefulness of its business practices.
Công ty phải đối mặt với những lời chỉ trích về sự bất chấp và đáng xấu hổ trong các hoạt động kinh doanh của mình.
the judge expressed his disgust at the disgracefulness of the crime.
Thẩm phán bày tỏ sự ghê tởm trước sự bất chấp và đáng xấu hổ của tội ác.
the report detailed the disgracefulness of the living conditions in the slum.
Báo cáo chi tiết sự bất chấp và đáng xấu hổ của điều kiện sống trong khu ổ chuột.
the public outcry was fueled by the disgracefulness of the cover-up.
Sự phản đối của công chúng được thúc đẩy bởi sự bất chấp và đáng xấu hổ của việc che đậy.
the sheer disgracefulness of the situation left everyone speechless.
Sự bất chấp và đáng xấu hổ tuyệt đối của tình huống khiến mọi người đều im lặng.
the team's performance was marred by moments of utter disgracefulness.
Phong độ của đội bị ảnh hưởng bởi những khoảnh khắc bất chấp và đáng xấu hổ tột độ.
the witness testified about the disgracefulness of the fraud scheme.
Nhà chứng nhân khai về sự bất chấp và đáng xấu hổ của kế hoạch lừa đảo.
such disgracefulness
sự hổ thẹn như vậy
avoid disgracefulness
tránh sự hổ thẹn
disgracefulness of it
sự hổ thẹn của nó
pure disgracefulness
sự hổ thẹn thuần túy
showed disgracefulness
cho thấy sự hổ thẹn
full of disgracefulness
đầy rẫy sự hổ thẹn
despite disgracefulness
bất chấp sự hổ thẹn
highlighting disgracefulness
làm nổi bật sự hổ thẹn
exposing disgracefulness
phơi bày sự hổ thẹn
level of disgracefulness
mức độ hổ thẹn
the athlete's behavior displayed a shocking degree of disgracefulness.
Hành vi của vận động viên cho thấy một mức độ bất chấp và đáng xấu hổ gây sốc.
his constant lies revealed a deep level of disgracefulness.
Những lời nói dối liên tục của anh ta cho thấy một mức độ bất chấp và đáng xấu hổ sâu sắc.
the scandal highlighted the disgracefulness of the politician's actions.
Vụ bê bối làm nổi bật sự bất chấp và đáng xấu hổ của hành động của chính trị gia.
we condemned the disgracefulness of their treatment of the refugees.
Chúng tôi lên án sự bất chấp và đáng xấu hổ trong cách họ đối xử với người tị nạn.
the company faced criticism over the disgracefulness of its business practices.
Công ty phải đối mặt với những lời chỉ trích về sự bất chấp và đáng xấu hổ trong các hoạt động kinh doanh của mình.
the judge expressed his disgust at the disgracefulness of the crime.
Thẩm phán bày tỏ sự ghê tởm trước sự bất chấp và đáng xấu hổ của tội ác.
the report detailed the disgracefulness of the living conditions in the slum.
Báo cáo chi tiết sự bất chấp và đáng xấu hổ của điều kiện sống trong khu ổ chuột.
the public outcry was fueled by the disgracefulness of the cover-up.
Sự phản đối của công chúng được thúc đẩy bởi sự bất chấp và đáng xấu hổ của việc che đậy.
the sheer disgracefulness of the situation left everyone speechless.
Sự bất chấp và đáng xấu hổ tuyệt đối của tình huống khiến mọi người đều im lặng.
the team's performance was marred by moments of utter disgracefulness.
Phong độ của đội bị ảnh hưởng bởi những khoảnh khắc bất chấp và đáng xấu hổ tột độ.
the witness testified about the disgracefulness of the fraud scheme.
Nhà chứng nhân khai về sự bất chấp và đáng xấu hổ của kế hoạch lừa đảo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay