dishonoring trust
phản bội sự tin tưởng
dishonoring agreements
phản bội các thỏa thuận
dishonoring commitments
phản bội các cam kết
dishonoring reputation
phản bội danh tiếng
dishonoring values
phản bội các giá trị
dishonoring beliefs
phản bội niềm tin
dishonoring family
phản bội gia đình
dishonoring traditions
phản bội các truyền thống
dishonoring promises
phản bội những lời hứa
dishonoring oneself
phản bội chính mình
dishonoring one's family is considered a serious offense.
Việc không tôn trọng gia đình được coi là một hành vi vi phạm nghiêm trọng.
he was accused of dishonoring the military uniform.
Anh ta bị cáo buộc đã không tôn trọng quân phục.
dishonoring traditions can lead to conflict within the community.
Việc không tôn trọng truyền thống có thể dẫn đến xung đột trong cộng đồng.
she felt that dishonoring her promise would bring shame.
Cô cảm thấy rằng việc không giữ lời sẽ mang lại sự xấu hổ.
dishonoring the rules can result in severe penalties.
Việc không tôn trọng các quy tắc có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm trọng.
they were dishonoring their heritage by not respecting it.
Họ đang không tôn trọng di sản của mình bằng cách không tôn trọng nó.
dishonoring the memory of the fallen is unacceptable.
Việc không tôn trọng ký ức của những người đã khuất là không thể chấp nhận được.
he realized that dishonoring his friends was a mistake.
Anh ta nhận ra rằng việc không tôn trọng bạn bè của mình là một sai lầm.
dishonoring the trust placed in you can damage relationships.
Việc không tôn trọng niềm tin được đặt vào bạn có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ.
they argued that dishonoring the agreement was unfair.
Họ cho rằng việc không tôn trọng thỏa thuận là không công bằng.
dishonoring trust
phản bội sự tin tưởng
dishonoring agreements
phản bội các thỏa thuận
dishonoring commitments
phản bội các cam kết
dishonoring reputation
phản bội danh tiếng
dishonoring values
phản bội các giá trị
dishonoring beliefs
phản bội niềm tin
dishonoring family
phản bội gia đình
dishonoring traditions
phản bội các truyền thống
dishonoring promises
phản bội những lời hứa
dishonoring oneself
phản bội chính mình
dishonoring one's family is considered a serious offense.
Việc không tôn trọng gia đình được coi là một hành vi vi phạm nghiêm trọng.
he was accused of dishonoring the military uniform.
Anh ta bị cáo buộc đã không tôn trọng quân phục.
dishonoring traditions can lead to conflict within the community.
Việc không tôn trọng truyền thống có thể dẫn đến xung đột trong cộng đồng.
she felt that dishonoring her promise would bring shame.
Cô cảm thấy rằng việc không giữ lời sẽ mang lại sự xấu hổ.
dishonoring the rules can result in severe penalties.
Việc không tôn trọng các quy tắc có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm trọng.
they were dishonoring their heritage by not respecting it.
Họ đang không tôn trọng di sản của mình bằng cách không tôn trọng nó.
dishonoring the memory of the fallen is unacceptable.
Việc không tôn trọng ký ức của những người đã khuất là không thể chấp nhận được.
he realized that dishonoring his friends was a mistake.
Anh ta nhận ra rằng việc không tôn trọng bạn bè của mình là một sai lầm.
dishonoring the trust placed in you can damage relationships.
Việc không tôn trọng niềm tin được đặt vào bạn có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ.
they argued that dishonoring the agreement was unfair.
Họ cho rằng việc không tôn trọng thỏa thuận là không công bằng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay