disinherits

[Mỹ]/dɪsɪnˈhɛrɪts/
[Anh]/dɪsɪnˈhɛrɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tước đoạt ai đó quyền thừa kế của họ

Cụm từ & Cách kết hợp

disinherits children

tước quyền thừa kế của con cái

disinherits spouse

tước quyền thừa kế của vợ/chồng

disinherits heirs

tước quyền thừa kế của người thừa kế

disinherits family

tước quyền thừa kế của gia đình

disinherits estate

tước quyền thừa kế của bất động sản

disinherits will

tước quyền thừa kế của di chúc

disinherits relatives

tước quyền thừa kế của người thân

disinherits beneficiaries

tước quyền thừa kế của người hưởng lợi

disinherits trusts

tước quyền thừa kế của quỹ tín thác

disinherits property

tước quyền thừa kế của tài sản

Câu ví dụ

the father decided to disinherit his son after the betrayal.

Người cha quyết định loại bỏ quyền thừa kế của con trai sau sự phản bội.

she was shocked to learn that her grandfather disinherits family members who marry without permission.

Cô ấy rất sốc khi biết rằng ông nội của mình loại bỏ quyền thừa kế của các thành viên trong gia đình kết hôn trái phép.

he feared that his actions would lead his parents to disinherit him.

Anh lo sợ rằng hành động của mình sẽ khiến cha mẹ anh loại bỏ quyền thừa kế của anh.

many people believe that a will can disinherit a spouse under certain conditions.

Nhiều người tin rằng di chúc có thể loại bỏ quyền thừa kế của người phối ngẫu trong một số điều kiện nhất định.

the law allows parents to disinherit their children if they choose to do so.

Luật pháp cho phép cha mẹ loại bỏ quyền thừa kế của con cái nếu họ chọn làm như vậy.

disinherits can create family disputes that last for generations.

Việc loại bỏ quyền thừa kế có thể gây ra tranh chấp gia đình kéo dài nhiều thế hệ.

she felt it was unfair that her brother would disinherit her for moving away.

Cô cảm thấy không công bằng khi anh trai cô loại bỏ quyền thừa kế của cô vì cô chuyển đi.

he wrote a letter to explain why he chose to disinherit his children.

Anh ấy đã viết một lá thư để giải thích tại sao anh ấy lại chọn loại bỏ quyền thừa kế của con cái.

disinheriting a child can have serious emotional consequences.

Việc loại bỏ quyền thừa kế của một đứa con có thể có những hậu quả cảm xúc nghiêm trọng.

after the argument, she threatened to disinherit him from the family estate.

Sau cuộc tranh cãi, cô đe dọa sẽ loại bỏ anh ta khỏi bất động sản gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay