civil disobedience
vâng lời bất hợp tác
disobedience leads to consequences
nghĩch lại dẫn đến hậu quả
disobedience is a form of rebellion
nghĩch lại là một hình thức của sự nổi loạn
Pro-independence groups in Catalonia have called for mass civil disobedience.
Các nhóm ủng hộ độc lập ở Catalonia đã kêu gọi bất tuân dân sự trên quy mô lớn.
Nguồn: BBC Listening Collection October 2019Along his route, more and more Indians joined him in the peaceful civil disobedience.
Trên tuyến đường của mình, ngày càng có nhiều người Ấn Độ tham gia cùng ông trong cuộc bất tuân dân sự ôn hòa.
Nguồn: Economic Crash CourseAnd when I say, " Really noisy, " I am also talking about nonviolent civil disobedience.
Và khi tôi nói, "Rất ồn ào", tôi cũng đang nói về bất tuân dân sự bất bạo động.
Nguồn: Connection MagazineHer reaction was not a display of wilful disobedience.
Phản ứng của cô ấy không phải là một biểu hiện của sự bất tuân cố ý.
Nguồn: Selected English short passagesThey are calling for more civil disobedience to escalate their push for higher minimum wages at union representation.
Họ kêu gọi nhiều bất tuân dân sự hơn để đẩy mạnh yêu cầu tăng lương tối thiểu và đại diện công đoàn.
Nguồn: NPR News August 2014 CompilationHarry was reminded forcibly of Dobby in his moments of terrified disobedience.
Harry nhớ lại một cách mạnh mẽ về Dobby trong những khoảnh khắc bất tuân sợ hãi của cậu.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireOther than fighting or starting a mass civil disobedience movement.
Ngoài việc chiến đấu hoặc bắt đầu một phong trào bất tuân dân sự trên quy mô lớn.
Nguồn: Economic Crash CourseJohn of mass civil disobedience, Abigail of violence committed against their family.
John của bất tuân dân sự trên quy mô lớn, Abigail của bạo lực gia đình.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresShe slapped the boy on the cheek for disobedience, and he began to cry.
Cô ấy tát cậu bé vào má vì bất tuân, và cậu bé bắt đầu khóc.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.The Roman Catholic church has defrocked an American priest Frank Pavone for blasphemous social media posts and disobedience.
Nhà thờ Công giáo La Mã đã loại bỏ khỏi chức vụ một linh mục người Mỹ Frank Pavone vì những bài đăng trên mạng xã hội mang tính báng bổ và bất tuân.
Nguồn: BBC Listening Compilation December 2022civil disobedience
vâng lời bất hợp tác
disobedience leads to consequences
nghĩch lại dẫn đến hậu quả
disobedience is a form of rebellion
nghĩch lại là một hình thức của sự nổi loạn
Pro-independence groups in Catalonia have called for mass civil disobedience.
Các nhóm ủng hộ độc lập ở Catalonia đã kêu gọi bất tuân dân sự trên quy mô lớn.
Nguồn: BBC Listening Collection October 2019Along his route, more and more Indians joined him in the peaceful civil disobedience.
Trên tuyến đường của mình, ngày càng có nhiều người Ấn Độ tham gia cùng ông trong cuộc bất tuân dân sự ôn hòa.
Nguồn: Economic Crash CourseAnd when I say, " Really noisy, " I am also talking about nonviolent civil disobedience.
Và khi tôi nói, "Rất ồn ào", tôi cũng đang nói về bất tuân dân sự bất bạo động.
Nguồn: Connection MagazineHer reaction was not a display of wilful disobedience.
Phản ứng của cô ấy không phải là một biểu hiện của sự bất tuân cố ý.
Nguồn: Selected English short passagesThey are calling for more civil disobedience to escalate their push for higher minimum wages at union representation.
Họ kêu gọi nhiều bất tuân dân sự hơn để đẩy mạnh yêu cầu tăng lương tối thiểu và đại diện công đoàn.
Nguồn: NPR News August 2014 CompilationHarry was reminded forcibly of Dobby in his moments of terrified disobedience.
Harry nhớ lại một cách mạnh mẽ về Dobby trong những khoảnh khắc bất tuân sợ hãi của cậu.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireOther than fighting or starting a mass civil disobedience movement.
Ngoài việc chiến đấu hoặc bắt đầu một phong trào bất tuân dân sự trên quy mô lớn.
Nguồn: Economic Crash CourseJohn of mass civil disobedience, Abigail of violence committed against their family.
John của bất tuân dân sự trên quy mô lớn, Abigail của bạo lực gia đình.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresShe slapped the boy on the cheek for disobedience, and he began to cry.
Cô ấy tát cậu bé vào má vì bất tuân, và cậu bé bắt đầu khóc.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.The Roman Catholic church has defrocked an American priest Frank Pavone for blasphemous social media posts and disobedience.
Nhà thờ Công giáo La Mã đã loại bỏ khỏi chức vụ một linh mục người Mỹ Frank Pavone vì những bài đăng trên mạng xã hội mang tính báng bổ và bất tuân.
Nguồn: BBC Listening Compilation December 2022Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay