disordering

[Mỹ]/dɪsˈɔː.dər.ɪŋ/
[Anh]/dɪsˈɔːr.dər.ɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động làm rối loạn trật tự hoặc sắp xếp
v.dạng hiện tại phân từ của disorder

Cụm từ & Cách kết hợp

disordering behavior

hành vi gây rối loạn

disordering influence

ảnh hưởng gây rối loạn

disordering effects

tác động gây rối loạn

disordering factors

yếu tố gây rối loạn

disordering symptoms

triệu chứng rối loạn

disordering agents

tác nhân gây rối loạn

disordering conditions

điều kiện gây rối loạn

disordering thoughts

những suy nghĩ gây rối loạn

disordering patterns

mẫu hình gây rối loạn

disordering tendencies

xu hướng gây rối loạn

Câu ví dụ

disordering the files made it difficult to find important documents.

Việc làm xáo trộn các tập tin khiến việc tìm kiếm các tài liệu quan trọng trở nên khó khăn.

his disordering behavior at the party surprised everyone.

Hành vi làm xáo trộn của anh ấy tại bữa tiệc khiến mọi người bất ngờ.

disordering the schedule caused a lot of confusion among the team.

Việc làm xáo trộn lịch trình đã gây ra rất nhiều sự hoang mang trong nhóm.

the disordering of the room suggested that a struggle had occurred.

Căn phòng bị xáo trộn cho thấy đã xảy ra một cuộc vật lộn.

she was accused of disordering the public space during the event.

Cô bị cáo buộc đã làm xáo trộn không gian công cộng trong sự kiện.

disordering the ingredients led to a failed recipe.

Việc làm xáo trộn các nguyên liệu đã dẫn đến một công thức thất bại.

his disordering thoughts made it hard to concentrate.

Những suy nghĩ làm xáo trộn của anh ấy khiến việc tập trung trở nên khó khăn.

the disordering of the data set affected the analysis results.

Việc làm xáo trộn bộ dữ liệu đã ảnh hưởng đến kết quả phân tích.

disordering the priorities can lead to missed deadlines.

Việc làm xáo trộn các ưu tiên có thể dẫn đến việc bỏ lỡ thời hạn.

they were warned against disordering the classroom during the activity.

Họ đã được cảnh báo không nên xáo trộn lớp học trong quá trình hoạt động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay