dispassionate

[Mỹ]/dɪsˈpæʃənət/
[Anh]/dɪsˈpæʃənət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Adj. công bằng, không thiên vị, không có cảm xúc

Câu ví dụ

a dispassionate look at a problem

một cái nhìn khách quan về một vấn đề

she dealt with life's disasters in a calm, dispassionate way.

Cô ấy đối phó với những thảm họa của cuộc đời một cách bình tĩnh và vô cảm.

A journalist should be a dispassionate reporter of fact. See also Synonyms at average ,beautiful

Một nhà báo nên là người đưa tin khách quan về sự thật. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại trung bình ,đẹp

He approached the situation with a dispassionate attitude.

Anh ấy tiếp cận tình huống với thái độ khách quan.

The judge made a dispassionate decision based on the evidence presented.

Thẩm phán đã đưa ra quyết định khách quan dựa trên các bằng chứng được trình bày.

She is known for her dispassionate analysis of complex issues.

Cô ấy nổi tiếng với cách phân tích khách quan về các vấn đề phức tạp.

A good journalist should strive to maintain a dispassionate approach to reporting.

Một nhà báo giỏi nên cố gắng duy trì cách tiếp cận khách quan khi đưa tin.

The scientist presented the data in a dispassionate manner, letting the facts speak for themselves.

Nhà khoa học trình bày dữ liệu một cách khách quan, để sự thật tự nói lên.

It's important to be dispassionate when making important decisions.

Điều quan trọng là phải khách quan khi đưa ra những quyết định quan trọng.

The therapist listened to her patient's story with a dispassionate expression, offering a neutral perspective.

Nhà trị liệu lắng nghe câu chuyện của bệnh nhân với vẻ mặt khách quan, đưa ra quan điểm trung lập.

The historian examined the evidence with a dispassionate eye, seeking to uncover the truth.

Nhà sử học xem xét các bằng chứng một cách khách quan, tìm kiếm sự thật.

In a dispassionate manner, he delivered the news of the company's bankruptcy to the employees.

Một cách khách quan, anh ấy thông báo về việc phá sản của công ty cho nhân viên.

During the debate, she maintained a dispassionate tone, focusing on logical arguments.

Trong cuộc tranh luận, cô ấy duy trì giọng điệu khách quan, tập trung vào các lập luận logic.

Ví dụ thực tế

Perhaps because dispassionate reason and logic only go so far.

Có thể là do lý trí và logic khách quan chỉ có thể đi xa đến vậy.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American October 2020 Collection

One reason, Switzerland's famed neutrality allows Geneva to be a dispassionate arbitrator.

Một lý do là sự trung lập nổi tiếng của Thụy Sĩ cho phép Geneva trở thành một trọng tài khách quan.

Nguồn: CNN Listening Compilation January 2014

Choose " stability" , and it will come across more like a calm and dispassionate newsreader.

Chọn " sự ổn định", và nó sẽ giống một người đọc tin tức bình tĩnh và khách quan hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

The image of statistics as a dispassionate science of society is only one part of the story.

Hình ảnh về thống kê như một khoa học khách quan của xã hội chỉ là một phần của câu chuyện.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

His was merely a dispassionate statement of facts.

Nó chỉ là một phát biểu khách quan về sự thật.

Nguồn: Son of Mount Tai (Part 1)

His redness deepened under Mr. Spence's dispassionate scrutiny.

Sự đỏ lên của khuôn mặt ông ta trở nên rõ ràng hơn dưới sự xem xét khách quan của ông Spence.

Nguồn: People and Ghosts (Part 2)

Also, the mercer, as a second cousin, was dispassionate enough to feel curiosity.

Ngoài ra, người quản gia, với tư cách là một người họ hàng thứ hai, đủ khách quan để cảm thấy tò mò.

Nguồn: Middlemarch (Part Two)

I must confess that I have not been a dispassionate observer covering this story.

Tôi phải thú nhận rằng tôi chưa từng là một người quan sát khách quan đưa tin về câu chuyện này.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2017 Collection

That enables them to use dispassionate calculations to decide how to make the biggest difference with their money.

Điều đó cho phép họ sử dụng các tính toán khách quan để quyết định cách tạo ra sự khác biệt lớn nhất bằng số tiền của họ.

Nguồn: The Economist Culture

The scientific and dispassionate detachment of the material and the man made a desirable approach to rattlesnake territory.

Sự tách rời khoa học và khách quan về vật liệu và con người đã tạo ra một cách tiếp cận mong muốn đối với vùng lãnh thổ của rắn lục.

Nguồn: Cross Stream (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay