| số nhiều | dispensaires |
the dispensaire provides free medication to low-income patients.
Phòng khám phát thuốc miễn phí cho bệnh nhân có thu nhập thấp.
she works at a rural dispensaire in the mountains.
Cô ấy làm việc tại một phòng khám ở vùng nông thôn trong núi.
the dispensaire is open from 8 am to 5 pm.
Phòng khám mở cửa từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
many people lined up at the dispensaire for vaccination.
Nhiều người xếp hàng tại phòng khám để tiêm chủng.
the community dispensaire offers basic healthcare services.
Phòng khám cộng đồng cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe cơ bản.
he received treatment at the local dispensaire.
Anh ấy đã được điều trị tại phòng khám địa phương.
the dispensaire supplies essential medicines to villagers.
Phòng khám cung cấp các loại thuốc thiết yếu cho người dân làng.
nurses at the dispensaire are very dedicated.
Các y tá tại phòng khám rất tận tụy.
the dispensaire needs more medical supplies and equipment.
Phòng khám cần thêm nhiều vật tư y tế và thiết bị.
patients wait patiently outside the dispensaire.
Bệnh nhân chờ đợi một cách kiên nhẫn bên ngoài phòng khám.
the government built a new dispensaire in the village.
Chính phủ đã xây dựng một phòng khám mới tại làng.
the dispensaire provides maternal health services.
Phòng khám cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe bà mẹ.
the dispensaire runs out of medicine during flu season.
Phòng khám hết thuốc vào mùa cúm.
volunteer doctors visit the dispensaire twice a month.
Các bác sĩ tình nguyện đến thăm phòng khám hai lần một tháng.
the dispensaire provides free medication to low-income patients.
Phòng khám phát thuốc miễn phí cho bệnh nhân có thu nhập thấp.
she works at a rural dispensaire in the mountains.
Cô ấy làm việc tại một phòng khám ở vùng nông thôn trong núi.
the dispensaire is open from 8 am to 5 pm.
Phòng khám mở cửa từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
many people lined up at the dispensaire for vaccination.
Nhiều người xếp hàng tại phòng khám để tiêm chủng.
the community dispensaire offers basic healthcare services.
Phòng khám cộng đồng cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe cơ bản.
he received treatment at the local dispensaire.
Anh ấy đã được điều trị tại phòng khám địa phương.
the dispensaire supplies essential medicines to villagers.
Phòng khám cung cấp các loại thuốc thiết yếu cho người dân làng.
nurses at the dispensaire are very dedicated.
Các y tá tại phòng khám rất tận tụy.
the dispensaire needs more medical supplies and equipment.
Phòng khám cần thêm nhiều vật tư y tế và thiết bị.
patients wait patiently outside the dispensaire.
Bệnh nhân chờ đợi một cách kiên nhẫn bên ngoài phòng khám.
the government built a new dispensaire in the village.
Chính phủ đã xây dựng một phòng khám mới tại làng.
the dispensaire provides maternal health services.
Phòng khám cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe bà mẹ.
the dispensaire runs out of medicine during flu season.
Phòng khám hết thuốc vào mùa cúm.
volunteer doctors visit the dispensaire twice a month.
Các bác sĩ tình nguyện đến thăm phòng khám hai lần một tháng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay