dispensations

[Mỹ]/dɪspənˈseɪʃənz/
[Anh]/ˌdɪspənˈseɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động phân phối hoặc phát ra; miễn trừ khỏi một quy tắc hoặc yêu cầu thông thường

Cụm từ & Cách kết hợp

special dispensations

các đặc quyền đặc biệt

grace dispensations

các đặc quyền ân sủng

temporary dispensations

các đặc quyền tạm thời

religious dispensations

các đặc quyền tôn giáo

legal dispensations

các đặc quyền pháp lý

moral dispensations

các đặc quyền đạo đức

educational dispensations

các đặc quyền giáo dục

administrative dispensations

các đặc quyền hành chính

financial dispensations

các đặc quyền tài chính

customary dispensations

các đặc quyền thông thường

Câu ví dụ

the government issued several dispensations to help small businesses.

chính phủ đã ban hành một số đặc quyền để hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ.

she received dispensations for her religious practices at school.

cô ấy đã được hưởng các đặc quyền cho các hoạt động tôn giáo của mình tại trường.

many students applied for dispensations during the examination period.

nhiều sinh viên đã đăng ký xin đặc quyền trong thời gian thi.

he was granted dispensations due to his health issues.

anh ấy đã được cấp đặc quyền do vấn đề sức khỏe của mình.

dispensations can sometimes lead to misunderstandings among peers.

đặc quyền đôi khi có thể dẫn đến hiểu lầm giữa các bạn bè.

the organization offers dispensations for volunteers working long hours.

tổ chức cung cấp các đặc quyền cho những người tình nguyện làm việc nhiều giờ.

some parents requested dispensations for their children's school attendance.

một số phụ huynh đã yêu cầu đặc quyền cho việc đi học của con cái họ.

dispensations are often necessary in unique situations.

đặc quyền thường cần thiết trong những tình huống độc đáo.

the committee reviewed all requests for dispensations carefully.

ủy ban đã xem xét kỹ lưỡng tất cả các yêu cầu xin đặc quyền.

she explained the dispensations that were available to the team.

cô ấy đã giải thích các đặc quyền mà nhóm có thể sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay